D
Dicread
HomeDictionaryOonus

onus

trách nhiệm / gánh nặng
Danh từ
Số nhiều: onuses

onus mang sc thái trang trng, dùng để chmt trách nhim hoc nghĩa vnng nmà mt cá nhân hoc tchc phi gánh vác. Khác vi responsibility (trách nhim) mang nghĩa chung chung và trung tính, onus thường gi lên cm giác vmt áp lc ln, mt gánh nng khó khăn hoc mt yêu cu bt buc phi thc hin để đạt được kết qunào đó. Skhác bit vngnghĩa Trong khi duty nhn mnh vào bn phn đạo đức hoc pháp lý, và burden nhn mnh vào smt mi, nng nvmt vt cht hoc tinh thn, thì onus tp trung vào quyn hn và nghĩa vphi chng minh hoc thc hin mt điu gì đó. Tnày đặc bit phbiến trong bi cnh pháp lý hoc các cuc tranh lun chính thc. Ví dụ: Khi nói the onus is on the prosecution, điu này có nghĩa là bên công tcó nghĩa vpháp lý phi đưa ra bng chng, nếu không hsthua kin. Nếu dùng responsibility ở đây, câu văn smt đi tính chuyên môn và snhn mnh vào nghĩa vchng minh. Lưu ý vcách dùng onus thường đi kèm vi gii ton để chỉ đối tượng phi chu trách nhim. Người hc cn tránh nhm ln onus vi các tchsự "ti trng" vt lý. Đây là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh sdng thông thường.

Ý nghĩa

Danh từtrách nhiệm

Một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ nặng nề trong việc thực hiện một nhiệm vụ hoặc chứng minh một luận điểm

"The onus is on the prosecution to prove the defendant's guilt beyond a reasonable doubt."

Trách nhiệm thuộc về bên công tố trong việc chứng minh tội trạng của bị cáo mà không còn nghi ngờ hợp lý nào.

gánh nặng

Một gánh nặng lớn, thường là trong bối cảnh pháp lý hoặc chính thức

Gánh nặng tài chính của dự án đổ dồn hoàn toàn lên nhà đầu tư chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error