D
Dicread
HomeDictionaryFfilial

filial

thuộc về con cái / hiếu thảo
Tính từ

filial là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để mô tmi quan hhoc nghĩa vgia con cái đối vi cha mẹ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vcon cái" khi nói vvai trò, và "hiếu tho" khi nói vphm cht đạo đức. Đim mu cht là filial không chỉ đơn thun là mi quan hhuyết thng mà thường gn lin vi các giá trị đạo đức, stôn kính và trách nhim chăm sóc.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về con cái

Liên quan đến hoặc là đặc điểm của một người con trai hoặc con gái

He felt a strong filial duty to care for his aging parents.

Anh ấy cảm thấy có bổn phận làm con mạnh mẽ trong việc chăm sóc cha mẹ già.

Tính từhiếu thảo

Thể hiện sự tôn kính, yêu thương hoặc vâng lời mà một người con nên dành cho cha mẹ

The young woman displayed filial piety by following her father's wishes.

Người phụ nữ trẻ đã thể hiện lòng hiếu thảo bằng cách làm theo ý nguyện của cha mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error