D
Dicread
HomeDictionaryPparental

parental

thuộc về cha mẹ、của cha mẹ
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gn lin vi các khái nim vquyn hn, trách nhim và sbo vệ. Tnày thường xuyên xut hin trong các văn bn pháp lý hoc hành chính chính thc, chng hn như đơn xin sự đồng ý ca cha mhoc các chính sách nghphép chăm con, nhm xác định mi quan hpháp lý cthvà nhng nghĩa vụ đi kèm Xét vkhía cnh xã hi hoc cm xúc, parental mô thành vi nuôi dưỡng và hướng dn mà mt người chăm sóc cn có. Mc dù mang nghĩa tích cc, nhưng khi nói ai đó có ging điu parental, đôi khi nó li ám chstrch thượng hoc quá áp đặt, cho thy họ đang đối xvi mt người trưởng thành như thlà mt đứa trẻ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về cha mẹ
[something]

Liên quan đến hoặc là đặc điểm của cha mẹ

"The child requires constant parental supervision."

Đứa trẻ cần có sự giám sát thường xuyên của cha mẹ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error