D
Dicread
HomeDictionaryDdescriptive

descriptive

mô tả
adj
So sánh hơn: more descriptiveSo sánh nhất: most descriptive

descriptive thường được dùng để chnhng ni dung cung cp chi tiết, hìnhnh sng động giúp người đọc hoc người nghe ddàng hình dung ra svt, svic. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mô tả" hoc "có tính mô tả". Đim mu cht ca descriptive là khnăng tái hin li đặc đim, tính cht mt cách cththay vì chnêu ra nhng khái nim chung chung.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit descriptive vi detailed. Trong khi detailed nhn mnh vào sự đầy đủ, tmca thông tin (có thlà các con số, dliu kthut), thì descriptive li thiên vvic sdng ngôn từ để to ra hìnhnh hoc cm xúc. Ví dụ, mt bn báo cáo kthut có thrt detailed (chi tiết) nhưng không nht thiết phi descriptive (giàu tính mô tả).

detailed: Tp trung vào độ chính xác và stoàn din ca thông tin.
descriptive: Tp trung vào vic phác ha đặc đim để to ra shình dung.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong ngôn nghc, descriptive (mô tả) đối lp vi prescriptive (quy tcp đặt). descriptive grammar là ngpháp mô tcách ngôn ngthc sự được sdng trong thc tế, trong khi prescriptive grammar đưa ra các quy tc cng nhc vvic ngôn ngữ "nên" được sdng như thế nào. Đây là mt phân bit quan trng mà người hc tiếng Anh chuyên sâu cn lưu ý để tránh nhm ln gia vic "miêu tthc trng" và "áp đặt quy chun".

Đặc đim ngpháp

descriptive là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Khi chuyn sang dng danh từ, ta có description (smô tả/bn mô tả).

Ý nghĩa

adjmô tả

Dùng để mô tả hoặc cung cấp một bản tường thuật chi tiết về điều gì đó

The author uses highly descriptive language to set the scene.

Tác giả sử dụng ngôn ngữ giàu tính mô tả để thiết lập bối cảnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error