D
Dicread
HomeDictionaryAarrive

arrive

đến nơi / đạt được
Nội động từ
Quá khứ: arrivedPhân từ 2: arrivedV-ing: arriving

arrive chyếu được dùng để mô tvic hoàn thành mt hành trình để đến mt địa đim cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đến nơi". Tuy nhiên, đim cn lưu ý là arrive nhn mnh vào thi đim kết thúc ca quá trình di chuyn, thay vì hành động di chuyn. Ví dụ, khi bn nói arrive at the station, trng tâm là khonh khc bn đặt chân đến ga, chkhông phi quá trình đi đến đó.

Skhác bit vngnghĩa và cách dùng

Mt đim gây nhm ln cho người hc tiếng Anh là vic phân bit gia arrive và reach. Mc dù chai đều có thdch là "đến", nhưng reach thường mang sc thái nlc hơn hoc nhn mnh vào đích đến sau mt quãng đường dài hoc khó khăn. Trong khi đó, arrive mang tính trung lp hơn và thường đi kèm vi các gii tnhư at (cho địa đim nhnhư sân bay, nhà ga) hoc in (cho thành phố, quc gia).

Đúng: arrive at the airport (đến sân bay)
Đúng: arrive in Hanoi (đến Hà Ni)
Sai: arrive to the airport (không dùng gii tto sau arrive)

Nghĩa bóng và các trường hp đặc bit

Ngoài nghĩa vt lý, arrive còn được dùng trong ngcnh tru tượng để chvic đạt được mt kết quhoc quyết định sau mt quá trình suy nghĩ, tho lun klưỡng. Trong trường hp này, nó tương đương vi cm từ "đạt được" trong tiếng Vit.

Ví dụ: arrive at a decision (đạt được mt quyết định) hoc arrive at a conclusion (đạt được mt kết lun).

Khi sdng trong ngcnh này, người hc cn lưu ý luôn sdng gii tat để din đạt vic đi đến mt tha thun hoc kết lun chung, tránh nhm ln vi các động tnhư decide (quyết định) vn không cn gii từ đi kèm.

Ý nghĩa

Nội động từđến nơi

Đến một điểm đến vào cuối một hành trình

The train will arrive at the station at noon.

Tàu hỏa sẽ đến ga vào buổi trưa.

Nội động từđạt được

Đi đến một quyết định hoặc kết luận sau khi cân nhắc kỹ lưỡng

They finally arrived at a compromise after hours of arguing.

Cuối cùng họ đã đạt được một thỏa thuận chung sau nhiều giờ tranh luận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error