D
Dicread
HomeDictionaryBbaseline

baseline

mức cơ sở / vạch cuối sân / tiêu chuẩn cơ bản / phiên bản cơ sở / thiết lập mức cơ sở
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: baselinedPhân từ 2: baselinedV-ing: baselining

baseline thường được hiu là mt đim mc hoc mt tiêu chun khi đầu để từ đó người ta đo lường sthay đổi, tiến trin hoc so sánh hiu quca mt quá trình. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "mc cơ sở", "đim chun" hoc "vch xut phát". Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc khoa hc, y tế hoc qun lý dự án, baseline đóng vai trò là dliu ban đầu. Ví dụ, khi nói vsc khe bnh nhân, baseline là tình trng sc khe trước khi điu trị để bác sĩ biết thuc có tác dng hay không. Nếu bn dùng tstandard (tiêu chun), nó ám chmt mc độ lý tưởng mà mi người nên đạt ti, trong khi baseline chỉ đơn gin là mc thc tế hin ti dùng để đối chiếu. Trong ththao, đặc bit là qun vt hoc cu lông, baseline là mt thut ngvt lý chỉ đường biên cui sân. Đây là mt nghĩa hoàn toàn khác bit vi nghĩa "mc cơ sở" trong phân tích dliu. Lưu ý cho người hc tiếng Anh Mt sai lm phbiến là nhm ln baseline vi bottom line. Trong khi baseline là đim khi đầu để so sánh, thì bottom line thường ám chkết qucui cùng, con sli nhun ròng hoc đim mu cht ca mt vn đề. Sai: The bottom line of the experiment was the patient's initial weight. (Sai vì đây là đim khi đầu, không phi kết qucui cùng). ✅ Đúng: The baseline for the experiment was the patient's initial weight. Đặc đim ngpháp baseline chyếu được sdng như mt danh từ. Khi đóng vai trò là động từ (thường dùng trong cm baseline something), nó có nghĩa là thiết lp mt mc cơ scho mt đối tượng nào đó.

Ý nghĩa

Danh từmức cơ sở

Một điểm khởi đầu hoặc mức tối thiểu được sử dụng để so sánh nhằm đo lường sự thay đổi hoặc tiến triển

"The researchers established a baseline of patient health before starting the clinical trial."

Các nhà nghiên cứu đã thiết lập một mức cơ sở về sức khỏe của bệnh nhân trước khi bắt đầu thử nghiệm lâm sàng.

Danh từvạch cuối sân

Đường kẻ ở mỗi đầu sân quần vợt hoặc cầu lông, đánh dấu ranh giới của khu vực thi đấu

"The player hit a powerful serve from behind the baseline."

Vận động viên đứng ngay phía sau vạch cuối sân để chuẩn bị giao bóng.

Danh từtiêu chuẩn cơ bản

Một tập hợp các nguyên tắc cơ bản hoặc tiêu chuẩn tối thiểu phải được đáp ứng

"The company agreed on a baseline of safety requirements for all factory workers."

Các yêu cầu cơ bản của công ty đối với nhân viên mới bao gồm bằng cử nhân và ba năm kinh nghiệm.

Ngoại động từphiên bản cơ sở
[~ something]

Trong tin học và kỹ thuật phần mềm, một thông số kỹ thuật hoặc sản phẩm đã được xem xét và đồng ý chính thức, sau đó dùng làm cơ sở cho các phát triển tiếp theo

Nhóm đã chốt phiên bản cơ sở cho phiên bản 1.0 để đảm bảo tất cả các bản vá sau đó đều được theo dõi dựa trên một bản dựng ổn định.

thiết lập mức cơ sở

Sử dụng một giá trị hoặc tiêu chuẩn cụ thể làm điểm khởi đầu để so sánh

Chúng ta cần thiết lập mức cơ sở cho hiệu suất hệ thống hiện tại trước khi triển khai các thuật toán tối ưu hóa mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error