D
Dicread
HomeDictionaryTtailoring

tailoring

nghề may / sự điều chỉnh
Danh từ

tailoring mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là kthut may đo vt lý và hai là sự điu chnh mang tính tru tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để tránh gây nhm ln.

Ý nghĩa

Danh từnghề may

Hoạt động hoặc công việc kinh doanh may, sửa chữa hoặc thay đổi quần áo, đặc biệt là các bộ com lê và áo khoác, để vừa vặn với một người cụ thể

He decided to apprentice in tailoring to learn the craft of bespoke suit making.

Anh ấy quyết định học việc may mặc để học kỹ nghệ may đo những bộ com lê theo yêu cầu.

Danh từsự điều chỉnh

Hành động thích nghi hoặc sửa đổi một điều gì đó để phù hợp với một mục đích, đối tượng hoặc tình huống cụ thể

The tailoring of the curriculum to meet the needs of adult learners improved graduation rates.

Việc điều chỉnh chương trình giảng dạy để đáp ứng nhu cầu của những người học trưởng thành đã giúp cải thiện tỷ lệ tốt nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error