D
Dicread
Trang chủTừ điểnRreconstruction

reconstruction

sự tái thiết / sự tái cơ cấu / sự dựng lại hiện trường / phẫu thuật tái tạo / Thời kỳ Tái thiết
[C/U] Cả hai
Số nhiều: reconstructionsQuá khứ: reconstructedPhân từ 2: reconstructedV-ing: reconstructing

Treconstruction mang ý nghĩa ct lõi là vic xây dng li hoc tchc li mt thgì đó đã bphá hy, hư hng hoc không còn hot động hiu quả. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia các nghĩa vt lý, tchc và kthut.

Sphân bit vngcnh sdng

Trong bi cnh vt lý và chính trị, reconstruction thường dùng để chstái thiết cơ shtng hoc xã hi sau chiến tranh hoc thiên tai. Ví dụ: post-war reconstruction (tái thiết sau chiến tranh). Ở đây, nó nhn mnh vào vic khôi phc li trng thái ban đầu hoc to ra mt trng thái tt hơn từ đống đổ nát.

Trong bi cnh kinh tế và qun trị, tnày được hiu là stái cơ cu. Nó khác vi restructuringchreconstruction đôi khi hàm ý mt sthay đổi sâu rng hơn, gn như là xây dng li từ đầu mt hthng hoc mt doanh nghip đang trên đà sp đổ, trong khi restructuring thường thiên về điu chnh quy trình hoc phân bli ngun lc để ti ưu hóa.

Trong lĩnh vc pháp lý và hình sự, reconstruction dùng để chvic dng li hin trường. Đây là quá trình mô phng li các skin đã xy ra da trên bng chng vt cht để tìm ra stht.

Các lưu ý vdch thut và nhm ln thường gp

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln reconstruction vi renovation. Cn lưu ý rng renovation (ci to/trùng tu) chvic sa sang, làm mi mt tòa nhà vn còn khung sườn vng chc, trong khi reconstruction (tái thiết) hàm ý công trình đó đã bphá hy nghiêm trng và cn phi xây dng li.

Sai: The house was old, so we did a reconstruction. (Nếu chlà sa nhà cũ, dùng renovation stnhiên hơn).
✅ Đúng: After the earthquake, the reconstruction of the village took two years. (Vì động đất gây phá hy, nên dùng reconstruction là chính xác).

Đặc đim ngpháp

reconstruction là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung (ví dụ: stái thiết nói chung), nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt dự án hoc mt giai đon cthể (ví dụ: a reconstruction project).

Countable when referring to a specific project or a single version of a reconstructed event. Uncountable when referring to the general process of rebuilding a region or a concept.

Ý nghĩa

Danh từsự tái thiết

Quá trình xây dựng lại một thứ gì đó sau khi nó bị hư hỏng hoặc bị phá hủy

The reconstruction of the city took several years after the war.

Danh từsự tái cơ cấu

Hành động tổ chức hoặc sắp xếp lại một công ty hoặc hệ thống để làm cho nó hiệu quả hơn

The government proposed a complete reconstruction of the tax system.

Danh từsự dựng lại hiện trường

Quá trình tái hiện một sự kiện trong quá khứ hoặc một hiện trường vụ án dựa trên các bằng chứng hiện có

Forensic experts performed a reconstruction of the accident to determine the cause.

Danh từphẫu thuật tái tạo

Một thủ thuật ngoại khoa nhằm khôi phục hình dáng và chức năng của một bộ phận cơ thể

He underwent a complex ligament reconstruction in his knee.

Danh từThời kỳ Tái thiết

Giai đoạn trong lịch sử Hoa Kỳ từ năm 1865 đến năm 1877 sau cuộc Nội chiến

The era of Reconstruction aimed to integrate former slaves into society.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi