D
Dicread
HomeDictionaryLliturgy

liturgy

phụng vụ / sách phụng vụ
Danh từ
Số nhiều: liturgies

liturgy chyếu được sdng trong bi cnh tôn giáo, đặc bit là Kitô giáo, để chhthng các nghi lchính thc và quy chun trong các bui thphượng. Đim mu cht ca liturgy là tính "cố định" và "công cng"; nó không phi là nhng li cu nguyn tphát mà là nhng trình tự đã được quy định sn trong sách phng vụ để đảm bo sthng nht trong toàn thgiáo hi.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phng vụ". Cn phân bit liturgy vi ritual (nghi lễ). Trong khi ritual có nghĩa rng hơn, bao gm bt khành động lp đi lp li nào mang tính biu tượng (kctrong văn hóa dân gian hoc thói quen cá nhân), thì liturgy mang tính tchc cao hơn, chính thng hơn và gn lin vi mt cơ cu tôn giáo cthể.

liturgy: Tp trung vào cu trúc chính thc ca bui lễ (ví dụ: trình tự đọc kinh, hát thánh ca trong nhà thờ).
ritual: Có thlà bt knghi thc nào, tvic thp hương ttiên đến nhng thói quen klca mt cá nhân.

Cách dùng mrng

Ngoài nghĩa tôn giáo, liturgy đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để mô tnhng thói quen hng ngày lp đi lp li mt cách máy móc, như mt "nghi thc" không chính thc ca cuc sng hin đại. Tuy nhiên, cách dùng này ít phbiến hơn và thường mang sc thái ma mai hoc nhn mnh sự đơn điu.

Ví dụ: the liturgy of the morning commute (nghi thc ca vic đi làm bui sáng) ám chmt chui hành động lp li nhàm chán mi ngày.

Ý nghĩa

Danh từphụng vụ

Tập hợp các nghi lễ và hình thức chính thức được sử dụng cho việc thờ phượng công cộng trong một cộng đồng tôn giáo

The priest followed the liturgy of the Eucharist precisely.

Vị linh mục đã tuân thủ chính xác nghi thức phụng vụ của Bí tích Thánh Thể.

Danh từsách phụng vụ

Cuốn sách hoặc văn bản cụ thể chứa trình tự quy định của một buổi lễ tôn giáo

The choir members studied the liturgy for the upcoming holiday service.

Các thành viên trong ca đoàn đã nghiên cứu sách phụng vụ cho buổi lễ ngày lễ sắp tới.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error