D
Dicread
HomeDictionaryKkilogram

kilogram

ki-lô-gam
Danh từ
Số nhiều: kilograms

kilogram là đơn vị đo khi lượng tiêu chun được sdng rng rãi trên toàn thế gii. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường rút gn tnày thành kilo. Phân bit vi các đơn vị đo lường Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia khi lượng (mass) và trng lượng (weight). Mc dù trong đời sng thường ngày, kilogram được dùng để chỉ "cân nng", nhưng vmt khoa hc, nó đo khi lượng ca mt vt thể. Khi mun nói vlc hút ca trái đất tác động lên vt thể, thut ngchính xác hơn slà newton. Đúng: The package weighs 2 kilograms. (Gói hàng nng 2 ki-lô-gam.) Lưu ý: Trong ngcnh không trang trng, bn có thdùng kilo thay cho kilogram mà không làm thay đổi ý nghĩa. Cách sdng trong câu kilogram là mt danh từ đếm được, vì vy khi slượng ln hơn mt, bn phi thêm đuôi -s thành kilograms. Tuy nhiên, khi tnày đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau (thường có du gch ni), nó sẽ ở dng số ít. Ví dụ: a 5-kilogram weight (mt qucân 5 ki-lô-gam) thay vì a 5-kilograms weight. Lưu ý vhệ đo lường Người hc cn lưu ý rng kilogram thuc hmét (metric system). Ti Hoa Kỳ, người ta thường sdng pound (lb) thay thế. Mt kilogram xp xbng 2.2 pounds. Khi dch thut hoc giao tiếp vi người Mỹ, vic chuyn đổi đơn vnày là rt quan trng để tránh hiu lm vkích thước hoc khi lượng ca vt thể.

Ý nghĩa

Danh từki-lô-gam

Đơn vị đo khối lượng cơ bản trong Hệ đo lường Quốc tế, tương đương với một nghìn gam

"The package weighs exactly one kilogram."

Gói hàng nặng chính xác một ki-lô-gam.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error