D
Dicread
HomeDictionaryCcommunion

communion

sự giao cảm / bí tích Thánh Thể
[C/U] Cả hai
Số nhiều: communions

communion mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là skết ni tinh thn sâu sc và hai là mt nghi ltôn giáo cthể. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái vsgiao cm và kết ni

Trong ngcnh đời thường hoc văn chương, communion không đơn thun là sgiao tiếp (communication) mà là mt trng thái chia stâm hn, cm xúc hoc tư tưởngmc độ thân mt và sâu sc. Nó thường gi lên cm giác bình yên, thiêng liêng hoc shòa hp tuyt đối vi mt ai đó, hoc vi thiên nhiên và vũ trụ.

Ví dụ: a moment of silent communion with nature (mt khonh khc giao cm tĩnh lng vi thiên nhiên).

Khi so sánh vi communication, trong khi communication nhn mnh vào vic truyn đạt thông tin, thì communion nhn mnh vào sthu hiu và gn kết vmt tâm linh hoc cm xúc.

Sc thái trong bi cnh tôn giáo

Trong Kitô giáo, communion là mt thut ngchuyên môn dùng để chbí tích Thánh Thể (vic rước bánh và rượu). Đây là mt danh tkhông ththay thế bng các tchsgiao tiếp thông thường. Khi xut hin trong các văn bn vtôn giáo hoc mô tcác hot động ti nhà thờ, tnày gn như luôn mang nghĩa là lrước lễ.

Ví dụ: to receive Holy Communion (rước lễ/nhn bí tích Thánh Thể).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

communion thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vsgiao cm. Tuy nhiên, khi nói vnghi lrước ltrong nhà thờ, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được hoc đi kèm vi các tính tnhư Holy để xác định rõ nghĩa tôn giáo. Người hc nên cn trng để không nhm ln communion vi community (cng đồng), dù chai đều có chung gc tliên quan đến schia svà gn kết.

Uncountable when referring to the abstract state of spiritual intimacy. Countable when referring to the specific religious ritual performed in a church.

Ý nghĩa

Danh từsự giao cảm

Việc chia sẻ hoặc trao đổi những suy nghĩ và cảm xúc thân mật trên bình diện tâm linh

They found a deep sense of communion with nature during their hike.

Họ tìm thấy một sự giao cảm sâu sắc với thiên nhiên trong suốt chuyến đi bộ đường dài.

Danh từbí tích Thánh Thể

Nghi thức trong Kitô giáo về việc rước bánh và rượu

The congregation gathered for Sunday communion.

Giáo đoàn đã tập trung lại để làm lễ rước lễ vào Chủ Nhật.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error