D
Dicread
HomeDictionaryPpile

pile

đống、chất đống、tích tụ、cọc
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pilesQuá khứ: piledPhân từ 2: piledV-ing: piling

Tnày gi lên cm giác vstích tngu nhiên và thiếu tchc. Nó mô tmt sphát trin theo chiu dc khi các vt dng chỉ đơn gin là được thxung hoc xếp chng lên nhau mà không có kế hoch chính xác, thường ám chtrng thái ba bn hoc quá ti. Trong khi stack mang nghĩa là mt chng ngăn np và có chủ đích, thì pile li mang li cm giác hn lon và tm thi. Trong ngcnh kthut hoc công nghip, ý nghĩa ca tnày chuyn sang sự ổn định và nn móng. Nó mô tnhng trct nng được đóng sâu vào lòng đất để đỡ mt tòa nhà, chuyn hìnhnh tmt đống đồ vt ri rc sang mt đim đơn nht, cng cáp vi sc bn và độ sâu cc ln.

Có thể đếm được khi đề cập đến một đống đồ vật cụ thể như `a pile of leaves`. Không đếm được khi nói về hành động chất đống hoặc trạng thái tích tụ nói chung.

Ý nghĩa

Danh từđống
[something]

Một nhóm đồ vật được xếp chồng lên nhau

"a pile of laundry"

một đống quần áo cần giặt

Ngoại động từchất đống
[someone][something]

Đặt các đồ vật thành một đống

"pile the books on the table"

chất sách lên bàn

Nội động từtích tụ
[something]

Tích tụ lại thành một đống

"the snow piled up against the door"

tuyết tích tụ trước cửa

Last Updated: May 27, 2026Report an Error