D
Dicread
HomeDictionaryAaccumulate

accumulate

tích lũy / tích tụ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: accumulatedPhân từ 2: accumulatedV-ing: accumulating

accumulate mô tquá trình tăng dn vslượng hoc khi lượng ca mt thgì đó theo thi gian. Đim mu cht ca tnày là sgia tăng ttừ, bn bvà thường là kết quca mt quá trình kéo dài, thay vì xy ra tc thi. Sc thái sdng Tnày có thể được dùng cho cnhng thhu hình và vô hình. Khi nói vtài sn, kiến thc hoc kinh nghim, accumulate mang nghĩa tích lũy mt cách chủ động và có mc đích. Ngược li, khi nói vbi bn, tuyết hoc nnn, nó thường mang nghĩa tích tmt cách thụ động hoc không mong mun. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia accumulate và collect. Trong khi collect thường nhn mnh vào hành động thu thp các món đồ riêng lẻ để to thành mt bsưu tp (như sưu tm tem), thì accumulate nhn mnh vào sgia tăng vtng khi lượng hoc giá trtheo thi gian. Ví dụ: accumulate wealth (tích lũy tài sn) nhn mnh vào vic làm giàu dn dn, trong khi collect coins (sưu tm tin xu) nhn mnh vào vic tìm kiếm các loi tin khác nhau. Lưu ý vngcnh Trong các văn bn trang trng hoc chuyên ngành kinh tế, accumulate thường được dùng để chsgia tăng ca vn hoc lãi sut. Trong khoa hc, nó mô tslng đọng ca vt cht ti mt vtrí nht định. Đúng: Dust accumulated on the table (Bi tích ttrên bàn) - din tslng đọng tnhiên theo thi gian. Sai: I accumulated a stamp collection (Tôi tích lũy mt bsưu tp tem) - trong trường hp này, dùng collected stnhiên hơn vì đây là sthích sưu tm. Vmt ngpháp, accumulate là mt ni động tkhi mô tthgì đó ttăng lên (ví dụ: tuyết rơi tích tụ) và là ngoi động tkhi ai đó chủ động thu thp thgì đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từtích lũy
[~ something]

Thu thập hoặc đạt được một số lượng hoặc khối lượng ngày càng tăng của một thứ gì đó trong một khoảng thời gian

"He managed to accumulate a vast fortune through savvy investments."

Anh ấy đã xoay xở để tích lũy được một khối tài sản khổng lồ thông qua các khoản đầu tư khôn ngoan.

Nội động từtích tụ
[~][~ over time]

Tăng dần về số lượng hoặc khối lượng, thường là kết quả của việc bồi đắp chậm chạp

"Dust began to accumulate on the old bookshelves in the attic."

Bụi bắt đầu tích tụ trên những kệ sách cũ trên gác mái.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error