D
Dicread
HomeDictionaryAaltar

altar

bàn thờ
[C] Đếm được
Số nhiều: altars

Tnày gi lên cm giác vsthiêng liêng và ranh gii, đánh du đim giao thoa cthgia cõi trn thế và thế gii tâm linh. altar thường gn lin vi kiến trúc tôn giáo chính thng, chng hn như nhà thln hoc đền chùa, và mang đậm sc thái trang nghiêm cùng truyn thng.

Trong bi cnh đời thường hoc lãng mn, tnày thường tượng trưng cho mt ct mc ca scam kết không ththay đổi. Vic được đưa đến bàn thờ ám chmt schuyn đổi vtình trng cuc sng, cthlà kết hôn, chuyn trng tâm tmt món đồ ni tht vt lý sang hành động thnguyn gn bó cuc đời vi mt người khác.

Countable when referring to the physical structures found in different churches or temples.

Ý nghĩa

Danh từbàn thờ

Một chiếc bàn hoặc bề mặt phẳng được dùng làm trung tâm cho một nghi lễ tôn giáo

The priest placed the bread on the altar.

Vị linh mục đặt bánh lên bàn thờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error