D
Dicread
HomeDictionaryHheap

heap

đống、chất đống、tích tụ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: heapsQuá khứ: heapedPhân từ 2: heapedV-ing: heapingSo sánh hơn: more heapedSo sánh nhất: most heaped

Theap gi lên cm giác vsmt trt tvà thiếu cu trúc. Nó mô tmt stích tngu nhiên, nơi các vt dng bquăng li vi nhau mà không có schăm chút hay sp xếp, to nên mt hìnhnh hn độn hoc quá nhiu. Tnày thường được dùng để chnhng thbvt bhoc bbê, chng hn như mt đống st vn. Ở nghĩa bóng, tnày mô tmt slượng áp đảo ca nhng thvô hình. Khi ai đó nhn được a heap of praise (rt nhiu li khen) hoc a heap of trouble (rt nhiu rc ri), tnày truyn ti cm giác bvùi lp hoc ngp thbi khi lượng khng lca tri nghim đó, chuyn hìnhnh tmt đống vt cht sang mt áp lc vmt cm xúc hoc xã hi.

Có thể đếm được khi đề cập đến một đống vật phẩm riêng biệt như một đống cát. Không đếm được khi nói về trạng thái chất đống nói chung hoặc trong một số cách dùng cổ về khối lượng.

Ý nghĩa

Danh từđống
[something]

Một đống đồ vật được xếp chồng lên nhau một cách bừa bãi

"a heap of old clothes on the floor"

một đống quần áo cũ trên sàn nhà

Ngoại động từchất đống
[someone][something]

Đặt một lượng lớn thứ gì đó thành một đống

"she heaped the mashed potatoes onto the plate"

cô ấy chất khoai tây nghiền lên đĩa

Nội động từtích tụ
[something]

Tự tích tụ hoặc chất chồng lên nhau một cách tự nhiên

"the snow heaped up against the driveway"

tuyết chất cao lên sát lối đi vào nhà

Last Updated: May 27, 2026Report an Error