D
Dicread
HomeDictionaryHheap

heap

đống / chất đống / tích tụ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: heapsQuá khứ: heapedPhân từ 2: heapedV-ing: heaping

Tnày gi lên cm giác vsmt trt tvà thiếu cu trúc. Nó ám chmt stích tngu nhiên, nơi các vt thể được gom li vi nhau mt cách tùy tin, không có schăm chút hay tchc, to nên mt hìnhnh hn độn hoc dư tha. Tnày thường được dùng để mô tnhng thbvt bhoc bbê, chng hn như mt đống st vn.

Theo nghĩa bóng, tnày mô tmt slượng áp đảo ca mt thgì đó vô hình. Khi ai đó nhn được mt đống li khen ngi hoc gp phi mt đống rc ri, tnày truyn ti cm giác bvùi lp hoc ngp thbi khi lượng khng lca tri nghim đó, chuyn đổi hìnhnh tmt chng vt cht hu hình sang mt sc nng vmt cm xúc hoc xã hi.

Countable when referring to a single distinct pile of items like a heap of sand. Uncountable when referring to a general mass of disordered material.

Ý nghĩa

Danh từđống

Một nhóm các vật thể được xếp chồng lên nhau một cách lộn xộn

a heap of old clothes on the floor

một đống quần áo cũ trên sàn nhà

Ngoại động từchất đống
[~ someone][~ something]

Đặt một lượng lớn thứ gì đó thành một đống

she heaped the mashed potatoes onto the plate

cô ấy chất đống khoai tây nghiền lên đĩa

Nội động từtích tụ

Tự tích tụ hoặc chồng chất lên nhau một cách tự nhiên

the snow heaped up against the driveway

tuyết tích tụ lại trước lối vào đường lái xe

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error