D
Dicread
HomeDictionaryGgram

gram

gam
[C] Đếm được
Số nhiều: grams

gram là mt đơn vị đo khi lượng chun trong hmét, được sdng phbiến toàn cu để đo các vt thcó trng lượng nhẹ. Trong tiếng Vit, tnày được Vit hóa thành "gam". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng gram thường được dùng trong các ngcnh chính xác như công thc nu ăn, đo lường dược phm hoc trong các thí nghim khoa hc.

Phân bit vi các đơn vị đo lường khác

Mt sai lm phbiến đối vi người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia gram và grain. Mc dù chai đều dch là "ht" hoc đơn vị đo nhỏ, nhưng grain là mt đơn vị đo lường cca Anh và Mỹ (không thuc hmét), trong khi gram là đơn vchun quc tế. Vic sdng sai hai tnày trong văn bn kthut có thdn đến sai snghiêm trng.

10 grains of sugar (Nếu ý bn là 10 gam đường theo hmét)
10 grams of sugar (10 gam đường)

Ngoài ra, cn phân bit gram vi kilogram. Trong giao tiếp hng ngày, người bn ngthường viết tt gram thành g và kilogram thành kg. Khi slượng ln, hschuyn sang dùng kilogram để tránh nhng con squá dài.

Lưu ý vngpháp và cách viết

Trong tiếng Anh, khi gram đóng vai trò là danh từ đếm được, nó sthêm đuôi -sdng snhiu (grams). Tuy nhiên, khi đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ đứng sau (thường có du gch ni), nó sẽ ở dng số ít.

Danh từ: The recipe calls for 200 grams of flour. (Công thc yêu cu 200 gam bt mì.)
Tính từ: A 200-gram piece of chocolate. (Mt miếng sô-cô-la nng 200 gam.)

Countable when referring to the specific units of measurement (e.g., 10 grams of gold).

Ý nghĩa

Danh từgam

Một đơn vị đo khối lượng trong hệ mét, bằng một phần nghìn của một kilôgam

The recipe calls for 50 grams of sugar.

Công thức yêu cầu 50 gam đường.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error