D
Dicread
HomeDictionaryEelucidate

elucidate

làm sáng tỏ
Ngoại động từ
V-ing: elucidating

elucidate là mt động tmang sc thái trang trng, được sdng khi mun làm cho mt vn đề phc tp, mt lý thuyết hoc mt tuyên btrnên dhiu hơn thông qua vic gii thích chi tiết hoc cung cp thêm bng chng. Nó không chỉ đơn thun là "gii thích" mà hàm ý quá trình "soi sáng" hoc "làm rõ" nhng đim còn mp mờ, gây nhm ln. Skhác bit vi các ttương t Trong khi explain là tphbiến nht để nói vvic gii thích, elucidate mang tính hc thut và trang trng hơn nhiu. Nếu explain có thdùng trong mi tình hung đời thường (ví dụ: gii thích lý do đi mun), thì elucidate thường xut hin trong văn viết, các bài lun nghiên cu hoc trong bi cnh pháp lý và khoa hc. Mt tkhác thường bnhm ln là clarify. Tuy nhiên, clarify thường tp trung vào vic loi bshiu lm hoc làm cho mt thông đip trnên ngn gn, súc tích hơn. Ngược li, elucidate thường đi kèm vi vic mrng thông tin, phân tích sâu hơn để người nghe có thnm bt được toàn bbn cht ca vn đề. Ví dụ: clarify the instructions (làm rõ hướng dn để không bnhm) so vi elucidate the theory (gii thích chi tiết lý thuyết để hiu sâu). Lưu ý vngcnh sdng Người hc tiếng Anh cn tránh sdng elucidate trong các cuc hi thoi thân mt hàng ngày vì nó skhiến câu văn trnên quá cng nhc và thiếu tnhiên. Hãy dành tnày cho các báo cáo chuyên môn, bài thuyết trình hc thut hoc khi bn mun nhn mnh stmtrong vic làm sáng tmt vn đề hóc búa. Đúng: The author attempts to elucidate the complex relationship between power and corruption. (Tác gicgng làm sáng tmi quan hphc tp gia quyn lc và tham nhũng.) Không tnhiên: Can you elucidate why you are late? (Thay vào đó hãy dùng explain).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm sáng tỏ
[~ something]

Làm cho một khái niệm, tuyên bố hoặc tình huống trở nên rõ ràng và dễ hiểu bằng cách cung cấp một lời giải thích chi tiết

"The professor spent the entire lecture attempting to elucidate the complex theories of quantum mechanics."

Vị giáo sư đã dành toàn bộ bài giảng để cố gắng làm sáng tỏ các lý thuyết phức tạp của cơ học lượng tử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error