D
Dicread
HomeDictionarySsane

sane

tỉnh táo / hợp lý
Tính từ

sane chyếu được dùng để mô ttrng thái tâm thn ca mt người, khng định rng hcó khnăng suy nghĩ rõ ràng, lý trí và không bmc các chng bnh tâm thn nghiêm trng. Trong bi cnh pháp lý, tnày cc kquan trng để xác định mt cá nhân có đủ năng lc hành vi dân shoc chu trách nhim hình shay không. Skhác bit vsc thái Khi dùng để mô tmt quyết định hoc hành động, sane mang nghĩa là hp lý, khôn ngoan và thc tế. Nó thường được dùng trong các cu trúc đối lp vi sự điên rhoc phi lý. Ví dụ, mt kế hoch được gi là sane khi nó khthi và không vin vông. Cn phân bit sane vi rational và sensible: sane nhn mnh vào vic không bị điên (vmt y tế hoc tâm thn). rational nhn mnh vào khnăng lp lun logic, da trên lý trí. sensible nhn mnh vào sthc tế, biết suy nghĩ thu đáo trong tình hung cthể. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Trong tiếng Vit, từ "tnh táo" thường được dùng cho ctrng thái va ngdy hoc không say rượu. Tuy nhiên, sane không dùng cho nhng trường hp này. Để nói vvic tnh táo sau khi nghoc hết say, hãy dùng awake hoc sober. Nếu bn dùng sane trong ngcnh đó, người nghe shiu lm rng bn đang nói vsc khe tâm thn ca họ. Sai: Tôi cm thy tnh táo sau khi ung cà phê (không dùng sane). ✅ Đúng: Quyết định nghhưu sm ca ôngy là mt la chn hp lý (a sane decision)."

Ý nghĩa

Tính từtỉnh táo

Khỏe mạnh về mặt tâm thần và có khả năng suy nghĩ cũng như hành xử hợp lý

"He was declared sane and fit to stand trial."

Anh ấy được tuyên bố là tỉnh táo và đủ điều kiện để ra tòa.

Tính từhợp lý

Có lý, thực tế hoặc dựa trên sự phán đoán đúng đắn

"The company needs a sane approach to budget management."

Công ty cần một phương pháp quản lý ngân sách hợp lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error