D
Dicread
HomeDictionarySsagacity

sagacity

sự minh mẫn
Danh từ

sagacity mô tmt phm cht trí tucao cp, kết hp gia sthông thái, khnăng phán đoán sc bén và kinh nghim thc tin. Tnày không chỉ đơn thun là sthông minh vmt lý thuyết mà nhn mnh vào khnăng đưa ra nhng quyết định đúng đắn, sáng sut trong nhng tình hung phc tp ca cuc sng. Skhác bit vi các ttương đồng Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng chsthông minh, nhưng sagacity mang sc thái trang trng và sâu sc hơn: wisdom: Đây là tphbiến nht để chskhôn ngoan. Trong khi wisdom mang tính bao quát, sagacity tp trung hơn vào stinh tường, khnăng "nhìn thu" vn đề và đưa ra phán đoán chính xác. intelligence: Chkhnăng tư duy, hc hi và xlý thông tin nhanh chóng. Mt người có thcó intelligence (thông minh) nhưng chưa chc có sagacity (sáng sut/minh mn) nếu hthiếu kinh nghim sng hoc sự đim tĩnh. shrewdness: Cũng chssc so trong phán đoán, nhưng thường mang hàm ý thc dng, đôi khi là mưu mo hoc tính toán để đạt li ích cá nhân. Ngược li, sagacity luôn mang nghĩa tích cc, gn lin vi schính trc và trí tucao quý. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các văn bn trang trng, văn hc hoc khi ca ngi nhng bc tin bi, nhng nhà lãnh đạo hoc nhng người có uy tín ln. Ví dụ, thay vì nói mt người bn "thông minh" (smart), bn sdùng sagacity khi nói vmt vcvn lâu năm vi khnăng nhìn nhn svic mt cách thu đáo. Đúng: The judge's sagacity was evident in his fair ruling. (Sminh mn ca vthm phán hin rõ trong phán quyết công bng ca ông.) Không phù hp: He showed great sagacity in solving the math problem. (Trong trường hp này, dùng intelligence hoc cleverness stnhiên hơn vì đây là bài toán logic, không phi là sphán đoán vcuc đời.)

Ý nghĩa

Danh từsự minh mẫn

Khả năng có sự phân biệt tinh tường về mặt trí tuệ, phán đoán đúng đắn và trí tuệ thực tiễn

"His sagacity in financial matters saved the company from bankruptcy."

Sự minh mẫn của ông trong các vấn đề tài chính đã cứu công ty khỏi phá sản.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error