D
Dicread
HomeDictionaryLliquefaction

liquefaction

sự hóa lỏng / hiện tượng hóa lỏng đất
Danh từ

liquefaction là mt thut ngchuyên môn được sdng trong hai lĩnh vc chính là vt lý/hóa hc và địa cht hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc vt lý và hóa hc, liquefaction mô tquá trình vt lý khi mt cht (thường là khí) được chuyn sang trng thái lng thông qua vic thay đổi áp sut hoc nhit độ. Ví dụ, vic sn xut khí thiên nhiên hóa lng (LNG) là mtng dng đin hình ca quá trình này. Trong trường hp này, tnày mang nghĩa trung tính, mô tmt quy trình kthut.

Ngược li, trong địa cht hc và kthut xây dng, liquefaction (thường đi kèm vi tsoil) mô tmt hin tượng nguy him. Đây là trng thái mà đất bão hòa nước mt đi độ cng và sc chu ti, biến thành mt dng ging như cht lng do tác động ca rung chn (như động đất). Trong ngcnh này, tnày mang sc thái cnh báo vri ro và smtn định ca nn móng.

Lưu ý vcách dùng và tvng liên quan

Mt sai lm phbiến là nhm ln liquefaction vi melting (tan chy). Trong khi melting là quá trình chuyn trn sang lng do tăng nhit độ (như đá tan thành nước), thì liquefaction thường liên quan đến áp sut (đối vi cht khí) hoc sthay đổi cu trúc cơ hc dưới tác động ca lc (đối vi đất).

Sdng liquefaction để nói vvic băng tan do biến đổi khí hu (nên dùng melting).
Sdng liquefaction khi nói vvic nén khí thành cht lng để vn chuyn.
Sdng liquefaction khi phân tích nguyên nhân khiến các tòa nhà bnghiêng hoc sp đổ sau mt trn động đất.

Vmt ngpháp, liquefaction là mt danh tkhông đếm được, dùng để chtên gi ca mt quá trình hoc hin tượng.

Ý nghĩa

Danh từsự hóa lỏng

Quá trình chuyển đổi một chất khí hoặc chất rắn sang trạng thái lỏng

The liquefaction of natural gas allows for easier transport across oceans.

Việc hóa lỏng khí thiên nhiên cho phép vận chuyển qua các đại dương dễ dàng hơn.

Danh từhiện tượng hóa lỏng đất

Một hiện tượng trong đó đất bão hòa mất đáng kể cường độ và độ cứng khi chịu tác động của ứng suất, chẳng hạn như sự rung lắc trong một trận động đất, khiến nó hoạt động như một chất lỏng

The building collapsed due to soil liquefaction during the seismic event.

Tòa nhà bị sập do hiện tượng hóa lỏng đất trong suốt sự kiện địa chấn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error