D
Dicread
HomeDictionaryLliquefaction

liquefaction

sự hóa lỏng / hiện tượng hóa lỏng đất
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự hóa lỏng

Quá trình chuyển đổi một chất khí hoặc chất rắn sang trạng thái lỏng thông qua việc áp dụng áp suất hoặc thay đổi nhiệt độ

"The liquefaction of natural gas allows for easier transport across oceans."

Việc hóa lỏng khí thiên nhiên cho phép vận chuyển hiệu quả hơn qua các đại dương.

Danh từhiện tượng hóa lỏng đất

Một hiện tượng trong đó đất bão hòa nước bị mất đáng kể cường độ và độ cứng khi chịu tác động của ứng suất, chẳng hạn như sự rung lắc trong một trận động đất, khiến nó hoạt động như một chất lỏng

"The building collapsed due to soil liquefaction during the seismic event."

Tòa nhà đã bị sập trong đợt rung chấn do hiện tượng hóa lỏng đất ở vùng ven biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error