D
Dicread
HomeDictionaryTtanker

tanker

tàu chở dầu
Danh từ
Số nhiều: tankers

tanker thường được dùng để chnhng phương tin vn ti khng lchuyên dng cho cht lng. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "tàu chdu", nhưng cn lưu ý rng phm vi sdng ca nó rng hơn thế. Nó không chgii hndu mmà còn bao gm các loi cht lng khác như hóa cht, khí hóa lng (LNG) hoc nước. Khi nhc đến tanker, người nghe thường hình dung đến nhng con tàu có kích thước cc ln vi hthng bcha khng lbên trong.

Ý nghĩa

Danh từtàu chở dầu

Một con tàu hoặc máy bay lớn được thiết kế đặc biệt để vận chuyển chất lỏng, đặc biệt là dầu mỏ hoặc nước

The oil tanker was docked at the terminal for unloading.

Con tàu chở dầu đã cập bến tại nhà ga để dỡ hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error