D
Dicread
HomeDictionaryAamorphous

amorphous

vô hình dạng
Tính từ
So sánh hơn: more amorphousSo sánh nhất: most amorphous

amorphous mô tmt trng thái thiếu cu trúc xác định, không có hình dáng cthhoc không theo mt khuôn mu rõ ràng nào. Trong ngcnh vt lý và hóa hc, tnày được dùng để chcác cht rn không có cu trúc tinh thể, chng hn như thy tinh hoc nha. Khi chuyn sang nghĩa bóng, amorphous ám chnhng ý tưởng, kế hoch hoc tchc còn mơ hồ, chưa được định hình hoc thiếu stchc cht chẽ.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit amorphous vi các tcùng nhóm nghĩa như shapeless hay vague. Trong khi shapeless thường nhn mnh vào vic mt vt bbiến dng hoc không có hình dáng đẹp (ví dụ: mt bqun áo rng thùng thình), thì amorphous mang tính kthut và tru tượng hơn, nhn mnh vào sthiếu ht mt cu trúc ni ti hoc mt hthng định hình.

amorphous: Thiếu cu trúc hthng (ví dụ: an amorphous mass of clouds - mt khi vô hình dng ca nhng đám mây).
vague: Mơ hvmt thông tin hoc nhn thc (ví dụ: a vague memory - mt ký ức mơ hồ).

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, amorphous thường được dch là "vô hình dng". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi các tchsự "vô hình" (invisible - không thnhìn thy). amorphous vn có thnhìn thy được, nhưng bn không thxác định được ranh gii hoc hình dáng chính xác ca nó.

Đúng: The project remains amorphous (Dự án vn còn vô hình dng/chưa có kế hoch cthể).
Sai: Sdng amorphous để mô tmt vt bhng hình dng ban đầu; trong trường hp này, hãy dùng deformed hoc distorted.

Vmt ngpháp, amorphous là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từvô hình dạng

Thiếu một hình dáng hoặc tiêu chuẩn hình thức rõ ràng

The clouds formed an amorphous mass in the sky.

Những đám mây tạo thành một khối vô hình dạng trên bầu trời.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error