D
Dicread
HomeDictionaryHhelium

helium

khí heli / heli
Danh từ

helium là mt thut ngkhoa hc dùng để chmt nguyên thóa hc cthể, vì vy trong tiếng Vit, tnày được chuyn ngtrc tiếp thành "heli". Đây là mt danh tkhông đếm được, thường được sdng trong các ngcnh vhóa hc, vt lý và thiên văn hc. Sc thái sdng Trong đời sng hàng ngày, helium thường gn lin vi hìnhnh nhng qubóng bay bay lơ lng hoc các thiết bthám không. Khi sdng trong văn phong khoa hc, nó nhn mnh vào đặc tính là mt khí hiếm (noble gas), không màu, không mùi và cc ktrơ vmt hóa hc. Mt đim lưu ý cho người hc là skhác bit gia vic dùng helium như mt cht khí nói chung và vic dùng nó như mt nguyên ttrong bng tun hoàn. Ví dụ, khi nói vvic bơm bóng, chúng ta tp trung vào tính cht vt lý (nhhơn không khí), nhưng khi nói vvũ trụ, chúng ta tp trung vào tính cht hóa hc (sn phm ca phnng hp hch). Lưu ý vthut ng Đúng: helium gas (khí heli) Đúng: helium nucleus (ht nhân heli) Vì đây là thut ngquc tế, không có snhm ln vnghĩa (false friends) gia tiếng Anh và tiếng Vit, nhưng người dùng cn chú ý viết đúng chính ttiếng Vit là "heli" thay vì ginguyên "helium" trong các văn bn hành chính hoc giáo khoa chính thc.

Ý nghĩa

Danh từkhí heli

Một loại khí hiếm không màu, không mùi, trơ, là nguyên tố nhẹ thứ hai trong bảng tuần hoàn và thường được dùng để bơm bóng bay và khinh khí cầu

"The balloon was filled with helium to make it float."

Bóng thám không được bơm đầy khí heli để đảm bảo nó sẽ bay lên tầng cao của khí quyển.

heli

Một nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử là 2, được tạo ra bởi sự phân rã phóng xạ của các nguyên tố nặng và được tìm thấy trong các mỏ khí tự nhiên

Các nhà khoa học nghiên cứu sự phong phú của heli trong vũ trụ để hiểu về các điều kiện của vụ nổ lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error