D
Dicread
HomeDictionaryLliquefy

liquefy

hóa lỏng / tan chảy
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: liquefiedPhân từ 2: liquefiedV-ing: liquefying

liquefy mô tquá trình chuyn đổi mt cht ttrng thái rn hoc khí sang trng thái lng. Trong tiếng Vit, tùy vào bn cht ca cht đó và tác nhân gây ra sthay đổi mà chúng ta la chn tdch cho phù hp. Skhác bit vngnghĩa Khi mt cht rn chuyn sang thlng do tác động ca nhit độ (như băng tan hoc kim loi nóng chy), liquefy thường được hiu là "tan chy" hoc "nóng chy". Tuy nhiên, liquefy còn bao hàm cnhng quá trình hóa hc hoc vt lý phc tp hơn, chng hn như vic nén khí dưới áp sut cao để biến thành cht lng (hóa lng khí), hoc hin tượng đất bmt khnăng chu lc và trnên ging như cht lng trong mt trn động đất (hin tượng hóa lng đất). Để phân bit vi các ttương tự: melt: Thường dùng cho các cht tan chy do nhit (như bơ, nến, tuyết). Đây là tphbiến nht trong đời sng hàng ngày. dissolve: Có nghĩa là "hòa tan", tc là mt cht tan vào trong mt dung môi (như đường tan trong nước), khác hoàn toàn vi liquefy là thay đổi trng thái vt lý ca chính cht đó. Lưu ý vcách dùng Trong các văn bn khoa hc hoc kthut, liquefy được dùng vi sc thái trang trng và chính xác hơn. Ví dụ, khi nói vvic sn xut khí thiên nhiên hóa lng, người ta dùng liquefy thay vì melt. Đúng: liquefy natural gas (hóa lng khí thiên nhiên) Sai: melt natural gas (vì khí không thể "tan chy" ttrng thái rn) Tnày có thể đóng vai trò là cni động từ (ttan chy/hóa lng) và ngoi động từ (làm cho hóa lng).

Ý nghĩa

Ngoại động từhóa lỏng
[~ something]

Làm cho một chất trở thành chất lỏng, thường bằng cách đun nóng hoặc áp dụng áp suất

"The industrial process is used to liquefy natural gas for easier transport."

Quá trình công nghiệp này được sử dụng để hóa lỏng khí thiên nhiên nhằm vận chuyển dễ dàng hơn.

Nội động từtan chảy

Trở thành chất lỏng hoặc tan ra

"The frozen tundra begins to liquefy as temperatures rise in the spring."

Vùng lãnh nguyên đóng băng bắt đầu tan chảy khi nhiệt độ tăng lên vào mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error