D
Dicread
HomeDictionaryLlicit

licit

hợp pháp
Tính từ

licit là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để chnhng hành động, hot động hoc đối tượng được pháp lut cho phép hoc không bcm. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hp pháp". Tuy nhiên, đim quan trng cn lưu ý là licit hiếm khi được sdng trong giao tiếp hàng ngày mà chyếu xut hin trong các văn bn pháp lý, hc thut hoc các báo cáo chính thc.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln licit vi legal. Mc dù chai đều có nghĩa là "hp pháp", nhưng có skhác bit tinh tế vcách sdng:

legal: Là tphbiến nht, bao hàm mi khía cnh liên quan đến lut pháp (ví dụ: legal advice - tư vn pháp lý, legal action - khi kin). Nó mô ttrng thái tuân thlut pháp nói chung.
licit: Tp trung cthvào vic "không bcm". Tnày thường được dùng để đối lp trc tiếp vi illicit (bt hp pháp/trái phép), đặc bit là khi nói vcác hot động thương mi hoc giao dch hàng hóa.

Ví dụ: Trong khi bn snói legal rights (quyn hp pháp), bn sẽ ít khi dùng licit rights. Ngược li, khi nói vvic buôn bán hàng hóa không bcm, licit trade snhn mnh rng hot động này không vi phm các điu cm ca pháp lut.

Lưu ý vtdgây nhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia licit và explicit. Hai tnày có âm đọc hơi tương đồng nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau: licit là hp pháp, còn explicit là rõ ràng, dt khoát. Hãy cn thn để không sdng sai trong các ngcnh trang trng.

Cách dùng trong câu

Đúng: The company ensures that all its commercial activities are licit. (Công ty đảm bo rng tt ccác hot động thương mi ca mình đều hp pháp.)
Sai: I need some licit advice. (Thay vào đó, hãy dùng legal advice vì đây là cm tcố định cho vic tư vn pháp lý.)

Ý nghĩa

Tính từhợp pháp

Được pháp luật cho phép; không bị hệ thống pháp luật cấm

The company ensures that all its trading activities are licit.

Công ty đảm bảo rằng tất cả các hoạt động thương mại của mình đều hợp pháp.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error