D
Dicread
HomeDictionaryIillegal

illegal

bất hợp pháp、trái pháp luật
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more illegalSo sánh nhất: most illegal

Thut ngnày mang sc nng khách quan và nghiêm ngt, cho thy mt svi phm trc tiếp đối vi hthng pháp lut đã được quy định. Đây là mt nhãn phân loi nhphân; mt svic hoc là illegal (bt hp pháp) hoc là không, không có nhiu không gian cho smơ hnhư khi dùng các tnhư questionable (đáng nghi) hay illicit (không chính thng). Trong khi illicit thường gi ý vmt hot động bí mt, bcm đoán hoc có vn đề vmt đạo đức, thì illegal chtp trung thun túy vào vic vi phm các điu lut định sn. Tnày được sdng trong mi tình hung, tcác thtc tòa án chính thc cho đến nhng li cnh báo thông thường vvé pht đậu xe, và luôn ly quyn lc ca pháp lut làm trung tâm thay vì các chun mc xã hi.

Ý nghĩa

Tính từbất hợp pháp
[something]

Trái với hoặc bị cấm bởi pháp luật

"The company was fined for illegal dumping of toxic waste."

Công ty đã bị phạt vì đổ chất thải độc hại bất hợp pháp.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error