D
Dicread
HomeDictionaryPpermissible

permissible

được cho phép / có thể chấp nhận được
Tính từ

permissible mang sc thái trang trng, thường được dùng trong các văn bn pháp lý, quy định chính thc hoc các tiêu chun kthut để chnhng điu được cho phép hoc chp nhn được. Nó không chỉ đơn thun là "có thể" mà nhn mnh vào vic không vi phm lut lệ, quy tc hoc chun mc đạo đức.

Ý nghĩa

Tính từđược cho phép

Được cho phép bởi luật pháp, quy định hoặc một tập hợp các chuẩn mực xã hội

"The maximum permissible level of noise in the residential area is 60 decibels."

Việc hút thuốc bên trong tòa nhà là không được cho phép.

Tính từcó thể chấp nhận được

Có thể chấp nhận hoặc có thể dung thứ được trong một giới hạn hoặc phạm vi cụ thể

"A small margin of error is permissible in these calculations."

Máy này có sai số cho phép là một phần trăm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error