D
Dicread
Trang chủTừ điểnIillicit

illicit

bất hợp pháp
Tính từ

illicit mang sc thái nhn mnh vào tính cht trái pháp lut hoc vi phm các chun mc đạo đức, quy tc xã hi nghiêm ngt. Tnày thường được dùng trong các văn bn chính thc, báo cáo pháp lut hoc tin tc để mô tnhng hot động bcm đoán mt cách có hthng. Khi sdng illicit, người nói thường ám chmt hành vi bí mt, lén lút nhm tránh sphát hin ca cơ quan chc năng.

Phân bit vi các ttương đương

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia illicit và illegal. Mc dù chai đều có thdch là "bt hp pháp", nhưng chúng có skhác bit vphm vi sdng:

illegal: Là mt thut ngpháp lý thun túy, dùng để chbt cứ điu gì trái vi lut pháp hin hành. Ví dụ: illegal parking (đỗ xe trái phép) là mt vi phm hành chính đơn gin.
illicit: Thường gn lin vi nhng điu bcoi là phi đạo đức hoc gây nguy hi cho xã hi, mang cm giác "ti li" hơn. Ví dụ: illicit drugs (ma túy bt hp pháp) hoc illicit affair (mi quan hbt chính). Trong trường hp này, illicit không chnói vlut pháp mà còn nói vskhông chp nhn ca xã hi.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng đi kèm mà illicit sẽ được dch linh hot để giữ đúng sc thái. Nếu đi vi hàng hóa hoc hot động thương mi, hãy dùng "bt hp pháp". Nếu đi vi các mi quan htình cm hoc hành vi đạo đức, hãy dùng "bt chính" hoc "trái đạo đức".

Đúng: illicit trade (buôn bán bt hp pháp)
Đúng: illicit relationship (mi quan hbt chính)

Đặc đim ngpháp

illicit đóng vai trò là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì mt hành động chcó thlà hp pháp hoc bt hp pháp, không thể "bt hp pháp hơn".

Ý nghĩa

Tính từbất hợp pháp

Bị cấm bởi luật pháp, quy tắc hoặc phong tục

The police uncovered an illicit trade in stolen antiquities.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi