D
Dicread
HomeDictionaryIimprisonment

imprisonment

việc bị giam giữ
[C/U] Cả hai

imprisonment dùng để chtrng thái bnht trong tù hoc hành động giam gimt ai đó mt cách hp pháp hoc bt hp pháp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vic bgiam giữ" hoc "sbtù". Đim quan trng cn lưu ý là imprisonment mang sc thái trang trng và thường xut hin trong các văn bn pháp lut, báo cáo ti phm hoc các cuc tho lun vquyn con người.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit imprisonment vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

incarceration: Đây là mt thut ngmang tính kthut và hành chính hơn, thường được dùng trong các báo cáo thng kê hoc nghiên cu xã hi hc vhthng nhà tù. Trong khi imprisonment nhn mnh vào trng thái bmt tdo, incarceration nhn mnh vào quá trình đưa mt người vào cơ sgiam giữ.
detention: Tnày có nghĩa là "vic tm giữ". Khác vi imprisonment (thường là hình pht sau khi đã có bn án), detention thường chvic gimt người li để điu tra hoc chxét xử (tm giam) hoc hình pht klut ngn hn đối vi hc sinh trong trường hc.
confinement: Tnày có nghĩa rng hơn, chvic bgii hn trong mt không gian hp (có thlà phòng bnh, phòng giam hoc thm chí là sgò bó vtinh thn), không nht thiết phi là trong mt nhà tù chính thc.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong tiếng Anh, imprisonment thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến mt bn án cthhoc mt giai đon giam ginht định.

Đúng: life imprisonment (tù chung thân) - đây là mt cm tcố định trong pháp lý.
Đúng: wrongful imprisonment (vic bgiam gioan sai).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia hành động "btù" (động timprison) và trng thái "bgiam giữ" (danh timprisonment). Hãy đảm bo bn sdng đúng loi ttùy theo cu trúc câu để tránh gây hiu lm vmt ngnghĩa.

Countable when referring to a specific term or sentence served by an individual. Uncountable when discussing the general concept or the legal practice of incarcerating people.

Ý nghĩa

Danh từviệc bị giam giữ

trạng thái bị nhốt trong tù

His imprisonment lasted for ten years.

Thời gian bị giam giữ của ông ấy kéo dài mười năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error