D
Dicread
HomeDictionaryFfugitive

fugitive

kẻ đào tẩu / phù du / đào tẩu
Danh từTính từ
Số nhiều: fugitives

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tfugitive mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là chngười, hai là chtính cht ca svt. Khi dùng để chngười, fugitive mô tmt cá nhân đang chủ động trn chy khi pháp lut, sgiam gihoc sự đàn áp chính trị. Tnày mang sc thái nghiêm trng hơn so vi runaway (thường dùng cho trem hoc thú cưng bnhà đi). Ví dụ, mt ti phm btruy nã sẽ được gi là a fugitive from justice. Khi đóng vai trò là tính từ, fugitive mô tnhng thtn ti trong thi gian rt ngn, ddàng biến mt hoc phai nht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phù du" hoc "thoáng qua". Sc thái này thường xut hin trong văn chương hoc mô tnghthut để nhn mnh smong manh ca khonh khc. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit rõ fugitive vi escapee. Trong khi escapee đơn thun là người đã thoát ra khi mt nơi nào đó (nhn mnh vào hành động thoát ra), thì fugitive nhn mnh vào trng thái đang btruy đui và phin náu để tránh bbt li. a fugitive child (thường dùng runaway stnhiên hơn nếu đứa trchbnhà đi). a fugitive criminal (kti phm đang btrn). Lưu ý vngpháp fugitive có thể đóng vai trò là cdanh tvà tính từ. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được. Khi là tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca svt.

Ý nghĩa

Danh từkẻ đào tẩu

Một người đã trốn thoát khỏi một nơi nào đó hoặc đang ẩn náu để tránh bị bắt giữ hoặc bị đàn áp

"The fugitive was captured after a three-day manhunt."

Kẻ đào tẩu đã bị bắt sau một cuộc truy quét kéo dài ba ngày.

Tính từphù du

Nhanh chóng biến mất hoặc phai nhạt; thoáng qua

"The artist tried to capture the fugitive light of the sunset."

Người nghệ sĩ đã cố gắng nắm bắt ánh sáng phù du của buổi hoàng hôn.

Tính từđào tẩu

Đã trốn thoát khỏi sự giam cầm hoặc sự truy đuổi của pháp luật

"The fugitive slave sought refuge in the North."

Người nô lệ đào tẩu đã tìm nơi trú ẩn ở miền Bắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error