D
Dicread
HomeDictionaryMmanumission

manumission

sự giải phóng nô lệ
Danh từ
Số nhiều: manumissions

manumission là mt thut ngmang tính pháp lý và lch schuyên sâu, dùng để chhành động chính thc gii phóng mt nô lkhi sràng buc ca chshu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sgii phóng nô lệ", nhưng cn lưu ý rng nó nhn mnh vào quy trình pháp lý hoc quyết định đơn phương tphía người chủ, thay vì mt cuc cách mng hay mt phong trào gii phóng quy mô ln.

Ý nghĩa

Danh từsự giải phóng nô lệ

Hành động chính thức giải phóng một nô lệ khỏi sự ràng buộc bởi chủ sở hữu của họ

The manumission of thousands of slaves occurred after the decree was signed.

Việc giải phóng hàng ngàn nô lệ đã diễn ra sau khi sắc lệnh được ký kết.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error