D
Dicread
HomeDictionaryRrefugee

refugee

người tị nạn
[C] Đếm được
Số nhiều: refugees

refugee dùng để chnhng cá nhân buc phi ri bquê hương, quc gia ca mình vì nhng lý do nghiêm trng như chiến tranh, bo lc, đàn áp chính trhoc thiên tai. Đim mu cht ca tnày là tính cht "bbuc" (forced) và sthiếu an toàn nếu hquay trvề. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "người tnn".

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln refugee vi migrant hoc asylum seeker. Mc dù cba đều mô tvic di chuyn tnơi này sang nơi khác, nhưng sc thái ý nghĩa rt khác nhau:

refugee: Là người đã được công nhn hoc đủ điu kin để được coi là tnn, hkhông thquay vvì nguy him đến tính mng.
migrant: (Người di cư) mang nghĩa rng hơn, thường chnhng người di chuyn để tìm kiếm cơ hi vic làm hoc cuc sng tt hơn (di cư tnguyn), không nht thiết là do bị đe da.
asylum seeker: (Người xin tnn) là người đang trong quá trình np đơn xin được công nhn là refugee nhưng chưa nhn được quyết định chính thc tchính phnước sti.

Ví dụ: Mt người ri bỏ đất nước vì mun lương cao hơn là migrant, nhưng mt người ri bỏ đất nước vì btruy đui chính trlà refugee.

Lưu ý vngcnh sdng

Trefugee mang sc thái trang trng và thường xut hin trong các văn bn pháp lý, tin tc thi shoc báo cáo nhân đạo. Khi sdng, cn lưu ý rng tnày nhn mnh vào tình trng tn thương và nhu cu được bo vệ.

Đúng: The government is providing aid to the refugees. (Chính phủ đang cung cp vin trcho nhng người tnn.)
Sai: Sdng refugee để chmt người chỉ đơn gin là chuyn nhà sang nước khác để du lch hoc hc tp.

Vmt ngpháp, refugee là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu (refugees) tùy theo ngcnh ca câu.

Used to count individual people who have been displaced from their homes.

Ý nghĩa

Danh từngười tị nạn

Một người bị buộc phải rời bỏ đất nước của mình để thoát khỏi chiến tranh, sự ngược đãi hoặc thiên tai

The government provided housing for the refugees fleeing the conflict.

Chính phủ đã cung cấp nhà ở cho những người tị nạn chạy trốn khỏi cuộc xung đột.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error