D
Dicread
HomeDictionaryPpeasant

peasant

nông dân / kẻ thô kệch
Danh từ
Số nhiều: peasants

peasant mang sc thái ý nghĩa thay đổi đáng ktùy theo ngcnh lch svà xã hi. Trong bi cnh lch sử, đặc bit là thi kphong kiến, tnày đơn thun chnhng người nông dân canh tác trên đất đai, thường là nhng người có địa vthp trong hthng phân cp xã hi. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, peasant thường mang hàm ý mit thhoc châm biếm.

Ý nghĩa

Danh từnông dân

Một hộ nông dân nhỏ nghèo hoặc người lao động nông nghiệp có địa vị xã hội thấp, thường thấy trong xã hội tiền công nghiệp

The peasants worked the land for the local lord.

Những người nông dân đã canh tác đất đai cho lãnh chúa địa phương.

Danh từkẻ thô kệch

Một người bị coi là không tinh tế, thiếu học thức hoặc thiếu sự trau chuốt

He was dismissed as a mere peasant by the city elites.

Anh ta bị giới thượng lưu thành phố gạt bỏ như một kẻ thô kệch đơn thuần.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error