D
Dicread
HomeDictionaryAadamant

adamant

kiên quyết
Tính từ

adamant mô tmt trng thái kiên định đến mc không thlay chuyn, thường dùng khi mt người tchi thay đổi ý kiến, quyết định hoc nim tin dù bthuyết phc hay gây áp lc. Tnày mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi determined (quyết tâm) hay firm (vng vàng), vì nó hàm ý mt scng rn tuyt đối, đôi khi có thgây cm giác bướng bnh hoc thiếu linh hot trong mt người đối din. Phân bit vi các ttương t Trong khi determined nhn mnh vào ý chí và nlc để đạt được mc tiêu, adamant li nhn mnh vào vic duy trì mt lp trường cố định và tchi mi stha hip. Ví dụ, nếu bn nói I am determined to win, bn đang thhin khát khao chiến thng; nhưng nếu nói I am adamant that I will not participate, bn đang khng định mt stchi tuyt đối. determined: tp trung vào mc tiêu phía trước (quyết tâm). adamant: tp trung vào vic givng lp trường hin ti (kiên quyết/cng rn). Cách dùng và lưu ý adamant thường được theo sau bi cu trúc about something hoc mt mnh đề bt đầu bng that. Người hc cn lưu ý không nhm ln tnày vi các tính tchscng cáp vmt vt lý, vì trong ngcnh hin đại, nó chyếu được dùng để mô tthái độ và tâm lý con người. Đúng: She was adamant that she would not apologize (Cô ấy kiên quyết rng mình skhông xin li). Sai: The rock is adamant (Không dùng để mô tả độ cng ca vt cht trong tiếng Anh hin đại). Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô tả đặc đim, thường đi kèm vi các động tni như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từkiên quyết
[~ about something][~ that something]

Từ chối bị thuyết phục hoặc không thay đổi ý định về một quyết định hoặc niềm tin cụ thể

"He was adamant that the project be completed by Friday."

Anh ấy kiên quyết rằng dự án phải được hoàn thành trước thứ Sáu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error