D
Dicread
HomeDictionaryUunruly

unruly

ngang ngạnh / rối bù
Tính từ
So sánh hơn: unrulierSo sánh nhất: unruliest

unruly được sdng để mô tnhng đối tượng không tuân theo klut, khó kim soát hoc không nm trong tm qun lý. Tnày mang sc thái nhn mnh vào sbướng bnh, ni lon hoc trng thái hn lon tnhiên. Sc thái sdng Khi nói vcon người hoc hành vi, unruly gi lên hìnhnh mt nhóm người hoc mt cá nhân ctình pht lquy tc, gây mt trt tự. Nó mnh hơn stubborn (bướng bnh) vì unruly thường đi kèm vi hành động gây ri công cng hoc smt kim soát vmt tchc. Ví dụ, mt đám đông unruly crowd là mt đám đông đang náo lon và không nghe li điu phi. Khi nói vvt cht, đặc bit là tóc, unruly mô ttrng thái mc không theo hướng, xù xì hoc không thchi mượt. Trong trường hp này, nó không mang nghĩa tiêu cc về đạo đức mà chỉ đơn thun là sthiếu ngăn np vmt vt lý. Phân bit vi các ttương t disobedient: Tp trung vào vic không vâng li mt mnh lnh cthể, trong khi unruly nhn mnh vào bn tính khó trvà xu hướng gây hn lon. wild: Có nghĩa là hoang dã hoc không được thun hóa, trong khi unruly thường dùng cho nhng đối tượng lra phi được kim soát (như hc sinh trong lp hoc tóc trên đầu). Lưu ý vngpháp unruly là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Cn lưu ý rng khi mô ttóc, người Vit thường dch là rối bù hoc khó bảo, tùy vào ngcnh để đảm bo stnhiên.

Ý nghĩa

Tính từngang ngạnh

Khó kiểm soát hoặc quản lý, đặc biệt là do bản tính bướng bỉnh hoặc nổi loạn

"The teacher struggled to maintain order in the unruly classroom."

Giáo viên đã vất vả để duy trì trật tự trong lớp học ngang ngạnh.

Tính từrối bù

Mọc một cách hoang dã, lộn xộn hoặc không theo thứ tự

"She tried to brush her unruly curls into place before the interview."

Cô ấy cố gắng chải những lọn tóc xoăn rối bù vào đúng vị trí trước buổi phỏng vấn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error