recalcitrant
ngoan cố / lì lợm
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từngoan cố
[[]][someone][something]
Có thái độ bướng bỉnh, không hợp tác với chính quyền hoặc kỷ luật
"The recalcitrant teenager refused to follow the school rules despite multiple warnings."
Đứa trẻ vị thành niên ngoan cố đã từ chối tuân theo nội quy nhà trường bất chấp nhiều lời cảnh báo.
Tính từlì lợm
[[]][something]
Kháng lại một quá trình, phương pháp điều trị hoặc một lộ trình hành động cụ thể
"The doctors struggled to treat the recalcitrant infection which resisted all standard antibiotics."
Các bác sĩ đã gặp khó khăn trong việc điều trị tình trạng nhiễm trùng lì lợm vốn kháng lại tất cả các loại kháng sinh tiêu chuẩn.