D
Dicread
HomeDictionaryRrecalcitrant

recalcitrant

ngoan cố / kháng trị
Tính từ
So sánh hơn: more recalcitrantSo sánh nhất: most recalcitrant

recalcitrant mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư stubborn hay obstinate. Trong khi stubborn thường mô tmt đặc đim tính cách bướng bnh nói chung, thì recalcitrant nhn mnh vào schng đối mt cách chủ động và cố ý đối vi nhng người có thm quyn, quy định hoc klut. Tnày gi lên hìnhnh mt cá nhân không chỉ đơn thun là khó thuyết phc, mà là đang thách thc hthng hoc skim soát.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong ngcnh xã hi và hành vi, recalcitrant thường được dùng để mô tnhng đối tượng như hc sinh, nhân viên hoc tù nhân có thái độ ngoan cố, không hp tác. Ví dụ, thay vì nói mt đứa trchlà stubborn (bướng bnh), vic dùng recalcitrant snhn mnh rng đứa trẻ đó đang ctình chng li ni quy nhà trường hoc li dy ca giáo viên.

Trong lĩnh vc y khoa và khoa hc, tnày được chuyn nghĩa sang trng thái kháng trị. Khi mt căn bnh hoc vi khun được gi là recalcitrant, điu đó có nghĩa là nó cc kkhó điu trvà không đápng vi các phương pháp y tế thông thường, tương tnhư cách mt người ngoan ctchi tuân lnh.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ recalcitrant vi defiant. Mc dù chai đều chschng đối, nhưng defiant thường mang tính cht bc phát, thách thc công khai và đầy cm xúc. Ngược li, recalcitrant thiên vmt trng thái bn bỉ, mt stchi hp tác kéo dài và khó lay chuyn.

Sdng recalcitrant cho mt người chỉ đơn gin là có ý kiến riêng: He is recalcitrant about his choice of clothes (Sai vì vic chn qun áo không liên quan đến thm quyn hay klut).
Sdng recalcitrant cho schng đối klut: The recalcitrant prisoner refused to follow the guards' orders (Đúng vì nhn mnh sngoan ctrước người có thm quyn).

Đặc đim ngpháp

recalcitrant chyếu được sdng như mt tính từ để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết. Nó không có dng trng tphbiến trong giao tiếp hàng ngày, vì bn thân tính cht ca từ đã mô tmt trng thái tn ti hơn là mt cách thc hành động.

Ý nghĩa

Tính từngoan cố
[[]][someone][something]

Có thái độ bướng bỉnh, không hợp tác với người có thẩm quyền hoặc kỷ luật

The recalcitrant teenager refused to follow the school rules despite multiple warnings.

Đứa trẻ vị thành niên ngoan cố đã từ chối tuân theo nội quy nhà trường bất chấp nhiều lời cảnh báo.

Tính từkháng trị
[[]][something]

Kháng lại việc điều trị, kiểm soát hoặc một quy trình cụ thể

The doctors struggled to treat the recalcitrant infection which had resisted three different antibiotics.

Các bác sĩ đã gặp khó khăn trong việc điều trị tình trạng nhiễm trùng kháng trị vốn đã kháng ba loại kháng sinh khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error