D
Dicread
HomeDictionaryMmanage

manage

quản lý / điều phối / xoay xở / hoàn thành / điều tiết
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: managedPhân từ 2: managedV-ing: managing

manage mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, nhưng đim chung là đều nhn mnh vào khnăng kim soát hoc vượt qua mt khó khăn nào đó. Sc thái điu hành và kim soát Khi nói vcông vic hoc tchc, manage có nghĩa là qun lý, điu hành. Nó không chỉ đơn thun là giám sát mà còn bao gm vic lp kế hoch, phân bngun lc và ra quyết định. Ví dụ, khi bn manage a team, bn chu trách nhim vhiu qucông vic ca cnhóm. Sc thái xoay xvà vượt khó Đây là đim mà người hc tiếng Vit dnhm ln nếu chdch là "qun lý". Trong nhiu trường hp, manage có nghĩa là "xoay xở" hoc "cgng đạt được" mt điu gì đó dù gp nhiu trngi. Cu trúc manage to do something din tvic hoàn thành mt hành động khó khăn sau nhiu nlc. Dch sai: "Tôi qun lý để đến đúng giờ" (I managed to arrive on time). Dch đúng: "Tôi đã xoay xở để đến đúng giờ". Phân bit vi các ttương t Cn phân bit manage vi handle hoc cope with. Trong khi handle thiên vvic xlý mt tình hung cthmt cách khéo léo, và cope with thiên vvic chu đựng hoc đối phó vi áp lc tâm lý, thì manage nhn mnh vào kết qucui cùng là sthành công hoc skim soát hiu quả. Vmt ngpháp, manage thường được dùng như mt ngoi động từ (đi kèm tân ngnhư money, time, business) hoc đi kèm vi động tnguyên mu có to (manage to).

Ý nghĩa

Ngoại động từquản lý
[~ something][~ someone][~ to do something]

Chịu trách nhiệm điều hành một doanh nghiệp, tổ chức hoặc một dự án cụ thể

"She was hired to manage the new branch of the company."

Cô ấy được thuê để quản lý chi nhánh mới của công ty.

Ngoại động từđiều phối
[~ something]

Xử lý, điều phối hoặc kiểm soát một tình huống hoặc một tập hợp các nguồn lực một cách hiệu quả

"The city must manage its water supply during the drought."

Thành phố phải điều phối nguồn cung cấp nước trong suốt thời gian hạn hán.

Nội động từxoay xở
[~ with something]

Đối phó với một tình huống khó khăn hoặc tồn tại bằng cách sử dụng các nguồn lực hạn chế

"We didn't have much money, but we managed."

Chúng tôi không có nhiều tiền, nhưng chúng tôi đã xoay xở được.

Ngoại động từhoàn thành
[~ to do something]

Thành công trong việc làm một điều gì đó khó khăn, thường là sau nhiều nỗ lực hoặc đấu tranh

"I managed to finish the report just before the deadline."

Tôi đã xoay xở để hoàn thành bản báo cáo ngay trước thời hạn chót.

Ngoại động từđiều tiết
[~ someone]

Hướng dẫn hoặc gây ảnh hưởng đến hành vi hoặc sự nghiệp của một người để đạt được một mục tiêu cụ thể

"A good coach knows how to manage different personalities on the team."

Một huấn luyện viên giỏi biết cách điều tiết những cá tính khác nhau trong đội.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error