D
Dicread
HomeDictionaryHheadstrong

headstrong

ngoan cố
Tính từ

headstrong mô tmt tính cách quyết lit, kiên định vi ý mun ca bn thân đến mc trnên bướng bnh và không chu lng nghe ý kiến hay li khuyên tngười khác. Tnày mang sc thái tiêu cc hơn so vi determined (quyết tâm) hay persistent (kiên trì). Trong khi determined thường được xem là mt phm cht tích cc, thhin ý chí mnh mẽ để đạt được mc tiêu, thì headstrong li gi lên hìnhnh mt người hành động theo cm tính, thiếu linh hot và đôi khi gây ra rc ri vì scng đầu ca mình.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln headstrong vi mt stkhác có nghĩa tương ttrong tiếng Vit là "ngoan cố" hoc "bướng bnh":

stubborn: Đây là tphbiến nht để chsbướng bnh. Tuy nhiên, stubborn thiên vtrng thái tchi thay đổi ý kiến hoc hành động (tính cht tĩnh), trong khi headstrong nhn mnh vào sthúc đẩy mnh mẽ, quyết tâm thc hin ý đồ ca mình bt chp mi rào cn (tính cht động).
obstinate: Mang sc thái nng nvà tiêu cc hơn, thường dùng để chsngoan cmt cách vô lý, gây khó chu cho người xung quanh.
willful: Gn nghĩa vi headstrong, nhưng willful thường dùng cho trem hoc nhng người hành động theo ý thích cá nhân mt cách tùy tin, thiếu klut.

Ví dminh ha và lưu ý sdng

Để sdng đúng tnày, hãy cân nhc ngcnh vmc độ tác động ca hành động:

Đúng: He was too headstrong to admit he was wrong. (Anh ta quá ngoan cố để tha nhn rng mình đã sai) $\rightarrow$ Nhn mnh vic cái tôi quá ln ngăn cn stiếp thu.
Sai: She is headstrong in her studies to get an A. $\rightarrow$ Trong trường hp này, vic nlc hc tp để đạt đim cao là tích cc, nên dùng determined thay vì headstrong.

Vmt ngpháp, headstrong là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết (như be, seem, become) hoc đứng trước danh từ để bnghĩa cho đặc đim tính cách ca mt đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từngoan cố

Quyết tâm làm theo ý mình, bất chấp lời khuyên, mong muốn hoặc sự phản đối của người khác

The headstrong young man refused to listen to his parents' warnings.

Chàng trai trẻ ngoan cố đã từ chối lắng nghe những lời cảnh báo của cha mẹ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error