D
Dicread
HomeDictionaryDdifficult

difficult

khó / khó tính
Tính từ
So sánh hơn: more difficultSo sánh nhất: most difficult

difficult được sdng phbiến để mô tnhng svt, svic đòi hi nhiu nlc, knăng hoc skiên nhn để hoàn thành. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khó", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái biu cm sthay đổi. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vmt nhim vhoc mt vn đề, difficult nhn mnh vào sphc tp hoc rào cn khiến vic đạt được kết qutrnên vt vả. Nó có mc độ nhhơn so vi impossible (không thể). Ví dụ, mt bài toán difficult là bài toán có thgii được nhưng cn nhiu thi gian và tư duy. Khi dùng để mô tcon người, difficult không có nghĩa là người đó "khó khăn" vtài chính, mà là "khó tính", "khó chiu" hoc "gây rc ri". Đây là mt cách nói gim nói tránh để chnhng người có tính cách cng nhc, không hp tác hoc khó làm hài lòng. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia difficult và hard. Vcơ bn, hai tnày có ththay thế cho nhau trong hu hết các trường hp. Tuy nhiên, hard mang sc thái đời thường, gn gũi hơn và đôi khi nhn mnh vào snlc vmt thcht (ví dụ: hard work). Trong khi đó, difficult mang sc thái trang trng hơn và thường thiên vsphc tp vmt trí tuhoc tâm lý. difficult: Thường dùng trong văn viết hoc bi cnh chuyên nghip. Ví dụ: a difficult decision (mt quyết định khó khăn). hard: Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: It's hard to say (Tht khó để nói). Lưu ý vngpháp difficult là mt tính từ, vì vy nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau các động tni như be, seem, become. Cu trúc phbiến nht là It is difficult to [verb] (Tht khó để làm gì đó).

Ý nghĩa

Tính từkhó

Đòi hỏi nhiều nỗ lực, kỹ năng hoặc suy nghĩ để thực hiện, thấu hiểu hoặc giải quyết

"a very difficult puzzle"

một câu đố rất khó

Tính từkhó tính

Nói về một người khó làm hài lòng, khó quản lý hoặc khó đối phó; gây rắc rối

"a difficult boss"

một vị sếp khó tính

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error