D
Dicread
HomeDictionaryMmutiny

mutiny

cuộc nổi loạn / nổi loạn
Danh từNội động từ
Số nhiều: mutiniesQuá khứ: mutiniedPhân từ 2: mutiniedV-ing: mutinying

mutiny mang sc thái đặc thù vsphn kháng có tchc, thường xy ra trong các môi trường có klut nghiêm ngt và phân cp thbc rõ ràng, đặc bit là trong quân đội, hi quân hoc trên các con tàu. Đim mu cht ca mutiny là stchi tuân theo mnh lnh ca cp trên mt cách công khai và tp thể, nhm mc đích lt đổ quyn kim soát hoc thay đổi điu kin làm vic.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln mutiny vi các tnhư rebellion hoc riot. Tuy nhiên, có nhng skhác bit quan trng vngcnh:

mutiny: Tp trung vào sphn bi lòng trung thành và vi phm klut trong mt tchc quân shoc phân cp. Ví dụ: Mt nhóm binh lính tchi tn công mc tiêu vì cho rng mnh lnh là sai trái.
rebellion: Mang quy mô rng ln hơn, thường là mt cuc ni dy chính trchng li chính phhoc mt chế độ cai trca mt quc gia.
riot: Là mt cuc bo động hn lon, không có tchc và thường mang tính tphát ca đám đông trên đường phố, không nht thiết phi nhm vào mt cp chhuy cthể.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, mutiny có thể được dch là "cuc ni lon" hoc "ni lon". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, tnày gn như luôn gn lin vi khái nim "phn lnh" (disobeying orders). Nếu bn nói vmt cuc biu tình ôn hòa hoc mt cuc tranh cãi đơn thun, mutiny skhông phù hp vì nó hàm ý mt hành động nghiêm trng, có thdn đến hình pht quân shoc pháp lý nng nề.

Đúng: The crew staged a mutiny (Phi hành đoàn đã tchc mt cuc ni lon) - dùng khi hcùng nhau chng li thuyn trưởng.
Sai: The students staged a mutiny against the new school rule - trong trường hp này, dùng protest (biu tình) hoc revolt stnhiên hơn vì hc sinh không phi là binh lính dưới quyn chhuy quân sự.

Đặc đim ngpháp

mutiny va có thể đóng vai trò là danh từ (chcuc ni lon) va là động từ (hành động ni lon). Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các động tnhư stage a mutiny (tchc mt cuc ni lon) hoc lead a mutiny (dn dt mt cuc ni lon).

Ý nghĩa

Danh từcuộc nổi loạn

Một cuộc nổi dậy công khai chống lại chính quyền có thẩm quyền, đặc biệt là bởi binh lính hoặc thủy thủ chống lại sĩ quan của họ

The crew staged a mutiny when the captain refused to turn back.

Phi hành đoàn đã tổ chức một cuộc nổi loạn khi thuyền trưởng từ chối quay trở lại.

Nội động từnổi loạn
[~ against someone]

Từ chối tuân theo mệnh lệnh của người có thẩm quyền, thường là trong bối cảnh quân sự

The sailors decided to mutiny against the admiral.

Các thủy thủ đã quyết định nổi loạn chống lại đô đốc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error