D
Dicread
HomeDictionaryDdefy

defy

thách thức / vượt quá
Ngoại động từ
Quá khứ: defiedPhân từ 2: defiedV-ing: defying

defy mang sc thái mnh mvsphn kháng hoc vượt qua nhng gii hn thông thường. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt sbướng bnh, lòng can đảm hoc mt đặc đim phi thường mà logic thông thường không gii thích được.

Sphn kháng và thách thc
Khi dùng để chhành động chng đối, defy không chỉ đơn thun là không tuân theo, mà là mt stchi công khai, quyết lit đối vi quyn lc, lut pháp hoc kvng ca người khác. Nó mang tính cht đối đầu trc din hơn so vi disobey (không vâng li).
Ví dụ: defy the law (thách thc lut pháp) hoc defy authority (chng đối chính quyn).

Vượt qua gii hn và logic
Trong mt ngcnh khác, defy được dùng khi mt điu gì đó quá đặc bit đến mc không thbkhut phc hoc không thgii thích được bng lý trí. Đây là cách dùng mang tính mô thơn là hành động cố ý.
Khi nói vkhnăng: defy the odds (vượt qua mi khó khăn/nghch cnh) – dùng khi ai đó thành công dù xác sut thành công là cc kthp.
Khi nói về đặc đim: defy description (vượt xa mi li mô tả) – dùng khi mt thgì đó quá đẹp hoc quá kinh khng đến mc ngôn tkhông thdin thết được.

Phân bit vi các ttương t
Người hc cn phân bit defy vi challenge. Trong khi challenge thường là mt li mi gi thi đấu hoc đặt nghi vn vtính đúng đắn ca mt điu gì đó, thì defy nhn mnh vào skhước ttuân thhoc sbt khthi trong vic kim soát/mô tả.

Ý nghĩa

Ngoại động từthách thức
[~ someone][~ something]

Công khai chống đối hoặc từ chối tuân theo một người, một điều luật hoặc một quy định

The protesters decided to defy the government ban on public gatherings.

Những người biểu tình đã quyết định thách thức lệnh cấm tụ tập công cộng của chính phủ.

Ngoại động từvượt quá
[~ something]

Khiến cho ai đó không thể mô tả, giải thích hoặc thấu hiểu được

The complexity of the quantum phenomenon seems to defy explanation.

Sự phức tạp của hiện tượng lượng tử dường như vượt quá mọi lời giải thích.

Ngoại động từthách thức
[~ someone to do something]

Thách thức ai đó làm một điều gì đó dường như là không thể hoặc táo bạo

He defied his rivals to find a flaw in his logic.

Anh ấy đã thách thức các đối thủ tìm ra một lỗ hổng trong lập luận của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error