D
Dicread
HomeDictionaryKkitchen

kitchen

nhà bếp
[C] Đếm được
Số nhiều: kitchens

Tnày gi lên nhng tri nghim vgiác quan như hơi nóng, mùi hương và các hot động sinh hot trong gia đình. Đây được coi là trái tim vn hành ca mt ngôi nhà, thường gn lin vi sự ấm áp, ngun dinh dưỡng và nhng tương tác xã hi thân mt.

Trong các bi cnh chuyên nghip, thut ngnày chuyn tmt không gian gia đình sang mt môi trường áp lc cao vi hthng phân cp nghiêm ngt và tc độ làm vic nhanh, nơi bu không khí mang tính chính xác và khn trương thay vì sthư giãn.

A kitchen is a specific room in a house.

Ý nghĩa

Danh từnhà bếp

Một căn phòng hoặc khu vực dùng để chuẩn bị và nấu nướng thực phẩm

The family gathered in the kitchen for breakfast.

Cả gia đình quây quần trong nhà bếp để ăn sáng.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error