D
Dicread
HomeDictionaryCcondiment

condiment

gia vị
Danh từ
Số nhiều: condiments

condiment dùng để chcác loi cht phgia được thêm vào món ăn sau khi đã nu chín hoc ngay trước khi ăn để làm tăng hương vị, kích thích vgiác. Đim đặc trưng ca condiment là chúng thường được để riêng trong hũ hoc chai trên bàn ăn để người dùng tự điu chnh lượng tùy theo sthích cá nhân, ví dnhư tươngt, mù tt, hoc nước xt mayonnaise. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln condiment vi seasoning hoc spice. Mc dù cba đều liên quan đến vic to hương vị, nhưng có skhác bit rõ rt vthi đim và cách sdng: seasoning: Thường là nhng cht như mui hoc tiêu được thêm vào trong quá trình chế biến món ăn để làm ni bt hương vtnhiên ca nguyên liu. spice: Chcác loi gia vcó ngun gc tthc vt (vcây, ht, rễ), thường được dùng làm nguyên liu nu ăn. condiment: Là nhng sn phm đã qua chế biến (thường là dng xt hoc hn hp) và được thêm vào sau cùng hoc dùng để chm. Ví dụ: Bn dùng spice (như bt quế) để nướng bánh, dùng seasoning (như mui) để ướp tht, và dùng condiment (như tương cà) để chm khoai tây chiên. Lưu ý vngpháp condiment là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác loi gia vnói chung trên bàn ăn, chúng ta thường sdng dng snhiu condiments.

Ý nghĩa

Danh từgia vị

Một chất như nước xốt, hương liệu hoặc bột được thêm vào thức ăn để tăng cường hương vị

"Pass the condiments, please; I want some mustard on my sandwich."

Làm ơn đưa giúp tôi các loại gia vị; tôi muốn cho một ít mù tạt vào bánh mì kẹp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error