D
Dicread
HomeDictionaryFfat

fat

béo / mỡ / vỗ béo

/fæt/

Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
So sánh hơn: fatterSo sánh nhất: fattest

Khi dùng làm tính từ để miêu tngười, tfat mang sc nng ln vmt cm xúc và xã hi. Nó thường bcoi là quá thng thng, mang tính chtrích hoc gây xúc phm, thay vì sdng nhng tnhnhàng hơn như overweight (quá cân) hay plump (phng phao). Trong ngcnh sinh hc hocm thc (vi tư cách là danh từ), tnày mang tính trung lp và mô tả, dùng để chngun dtrnăng lượng ở động vt hoc mt thành phn trong nu ăn. Có mt stương phn rõ rt gia nghĩa tiêu cc khi nói vngoi hình và nghĩa tích cc khi nói vsgiàu có hoc dư dtrong mt sthành ngnht định.

Uncountable when referring to the greasy substance in general or as a nutrient ('saturated fat'). Countable when referring to specific deposits of adipose tissue on a body ('the pockets of fat around the waist').

Ý nghĩa

Tính từbéo

Có nhiều mỡ thừa; mập mạp

"The fat cat slept on the sofa all afternoon."

Chú mèo béo ngủ trên ghế sofa suốt cả buổi chiều.

Danh từmỡ

Một chất dầu hoặc mỡ tự nhiên có trong cơ thể động vật

"Trim the excess fat from the steak before cooking it."

Hãy lọc bỏ phần mỡ thừa khỏi miếng bít tết trước khi nấu.

Ngoại động từvỗ béo

Làm cho ai đó hoặc con vật nào đó béo lên bằng cách cho ăn thức ăn giàu dinh dưỡng

"They tried to fat the livestock quickly before the market opened."

Họ cố gắng vỗ béo gia súc thật nhanh trước khi chợ mở cửa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error