D
Dicread
HomeDictionaryPpantry

pantry

phòng chứa thực phẩm
Danh từ
Số nhiều: pantries

pantry thường được hiu là mt không gian lưu trthc phm khô, đồ đóng hp hoc dng cnhà bếp. Trong các ngôi nhà hin đại, pantry có thlà mt căn phòng nhriêng bit hoc đơn gin là mt hthng tủ âm tường ln ngay cnh bếp. Điu quan trng cn phân bit là pantry khác vi refrigerator (tlnh) ở chnó dùng để cha nhng thkhông cn làm mát. Skhác bit vngcnh sdng Trong môi trường gia đình, pantry mang sc tháim cúng, là nơi dtrlương thc cho cnhà. Tuy nhiên, trong môi trường chuyên nghip như khách sn hoc bnh vin, pantry li mang nghĩa là mt khu vc chun bị đồ ăn nhanh hoc nơi sp xếp khay thc ăn trước khi đưa đến cho khách hoc bnh nhân. Vì vy, tùy vào quy mô ca tòa nhà mà pantry sẽ được dch là phòng để thc phm hoc khu chun bị đồ ăn. Lưu ý cho người hc tiếng Anh Người Vit thường dnhm ln pantry vi kitchen (nhà bếp). Hãy nhrng kitchen là nơi din ra hot động nu nướng (có bếp, bn ra), còn pantry chlà nơi lưu trhoc htrchun bị. Đúng: Put the flour back in the pantry. (Ct bt mì trli phòng để thc phm.) Sai: I am cooking dinner in the pantry. (Tôi đang nu ba ti trong phòng để thc phm - vì pantry không phi nơi để nu ăn.)

Ý nghĩa

Danh từphòng chứa thực phẩm

Một căn phòng nhỏ hoặc tủ lớn trong nhà dùng để lưu trữ thực phẩm, đồ gốm sứ và các vật dụng nhà bếp khác

"She kept the canned goods and flour in the walk-in pantry."

Cô ấy cất đồ đóng hộp và bột mì trong phòng chứa thực phẩm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error