D
Dicread
HomeDictionaryBbaking

baking

việc nướng / nướng / đang được nướng
Ngoại động từNội động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: bakedPhân từ 2: bakedV-ing: baking

Thut ngnày gi lên cm giácm áp, gn gũi vi gia đình và stmỉ. Trong khi vic quay thường ngụ ý sdng nhit độ cao cho các loi tht và rau củ, thì vic nướng li gn lin vi các phnng hóa hc ca cht gây nvà vic to ra các sn phm có cu trúc như bánh mì và bánh ngt. Tnày mang mt sc thái dchu, mang tính thcông, cho thy skiên nhn và vic đo lường cn thn. Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày hot động như mt danh động thoc mt danh tkhông đếm được dùng để chhot động hoc nghthut ca quá trình này. Nó không có dng snhiu khi đề cp đến thói quen nu ăn trong lò nướng nói chung, nghĩa là người ta snói vcác loi hình nướng khác nhau thay vì dùng dng snhiu ca baking.

The activity of preparing food in an oven, such as saying I enjoy baking on weekends.

Ý nghĩa

Danh từviệc nướng

Quá trình làm chín thức ăn bằng nhiệt khô mà không tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa, thường là trong lò nướng

"The smell of baking filled the entire house."

Mùi thức ăn đang nướng lan tỏa khắp cả ngôi nhà.

Ngoại động từnướng
[someone ~ something]

Làm chín thứ gì đó bằng nhiệt khô mà không tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa

"She is baking a chocolate cake for the party."

Cô ấy đang nướng một chiếc bánh sô-cô-la cho bữa tiệc.

Nội động từđang được nướng
[something ~]

Được làm chín bằng nhiệt khô mà không tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa

"The bread is baking in the oven right now."

Bánh mì hiện đang được nướng trong lò.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error