D
Dicread
HomeDictionaryCcooking

cooking

việc nấu ăn / quá trình nấu nướng / (dùng để) nấu ăn / việc xào nấu số liệu
Danh từTính từ

cooking thường được hiu theo nghĩa phbiến nht là vic chun bthc phm bng nhit hoc các kthut chế biến. Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia cooking và cuisine. Trong khi cooking nhn mnh vào hành động, knăng hoc quá trình thc hin (ví dụ: I love cooking - Tôi yêu vic nu ăn), thì cuisine li dùng để chphong cáchm thc đặc trưng ca mt quc gia hoc vùng min (ví dụ: Vietnamese cuisine - Ẩm thc Vit Nam). Vic sdng nhm hai tnày có thkhiến câu văn trnên thiếu tnhiên trong các ngcnh trang trng.

Ý nghĩa

Danh từviệc nấu ăn

Kỹ năng hoặc thực hành chuẩn bị thực phẩm bằng cách kết hợp, trộn và làm nóng các nguyên liệu

She is taking a professional cooking course to improve her skills.

Cô ấy đang theo học một khóa học nấu ăn chuyên nghiệp để cải thiện kỹ năng của mình.

Danh từquá trình nấu nướng

Quá trình chuẩn bị thực phẩm để tiêu thụ bằng cách sử dụng nhiệt

The slow cooking of the meat makes it tender.

Việc nấu thịt chậm giúp thịt trở nên mềm hơn.

Tính từ(dùng để) nấu ăn

Được sử dụng cho hoặc dành cho mục đích chuẩn bị thực phẩm

We bought a new set of cooking utensils for the kitchen.

Chúng tôi đã mua một bộ dụng cụ nấu ăn mới cho nhà bếp.

Danh từviệc xào nấu số liệu

Hành vi làm giả hồ sơ tài chính hoặc thao túng dữ liệu để đánh lừa người khác

The company collapsed after the auditors discovered a history of creative cooking of the books.

Công ty đã sụp đổ sau khi các kiểm toán viên phát hiện ra một lịch sử xào nấu sổ sách một cách tinh vi.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error