D
Dicread
HomeDictionarySseasoning

seasoning

gia vị / quá trình xử lý / thời gian rèn luyện
Danh từ
Số nhiều: seasonings

seasoning thường được hiu phbiến nht trong ngcnhm thc, dùng để chcác loi gia vnhư mui, tiêu hoc tho mc được thêm vào món ăn để làm tăng hương vị. Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia seasoning và condiment. Trong khi seasoning thường được cho vào thc phm trong quá trình nu nướng, thì condiment (như tươngt, nước mm) thường được thêm vào sau khi món ăn đã hoàn thành và đặt trên bàn ăn.

Ý nghĩa

Danh từgia vị

Muối, thảo mộc, hương liệu hoặc các chất tạo mùi khác được thêm vào thực phẩm để tăng cường hương vị

The chef added a pinch of seasoning to the soup.

Đầu bếp đã thêm một chút gia vị vào món súp.

Danh từquá trình xử lý

Quá trình xử lý một loại vật liệu, chẳng hạn như gỗ hoặc gang, để chuẩn bị cho việc sử dụng hoặc ngăn ngừa hư hỏng

The seasoning of the oak planks took several months in the open air.

Quá trình xử lý các tấm ván gỗ sồi mất vài tháng ngoài trời.

Danh từthời gian rèn luyện

Khoảng thời gian dành để tích lũy kinh nghiệm trong một hoạt động hoặc nghề nghiệp cụ thể

After a few years of seasoning in the junior leagues, he was promoted to the main team.

Sau vài năm rèn luyện ở các giải đấu cấp thấp, anh ấy đã được thăng cấp lên đội chính.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error