D
Dicread
HomeDictionaryFflour

flour

bột mì
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt cht bt mn, đóng vai trò là nn tng cu trúc cho hu hết các loi bánh nướng. Tnày mang sc thái trung tính và thc dng, gi lên hìnhnh vcăn bếp, tim bánh và cm giác tiếp xúc vi mt loi bt trng, mn.

Mc dù thường được liên tưởng đến lúa mì, nhưng thut ngnày bao hàm nhiu ngun gc thc vt khác nhau, bao gm chnh nhân hoc đậu gà, để mô tloi bt thu được sau quá trình nghin.

Vmt ngpháp, danh tnày thường không đếm được khi đề cp đến cht bt nói chung. Để chrõ slượng, bn cn sdng các tchỉ đơn vị đo lường hoc vt cha, chng hn như mt cc bt mì hoc mt túi bt mì. Tuy nhiên, tnày có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các loi hoc chng loi sn phm khác nhau, ví dnhư các loi bt mì khác nhau được sdng trong làm bánh chuyên nghip.

Used as a mass noun when referring to the powder in general or as an ingredient in a recipe.

Ý nghĩa

Danh từbột mì

Một loại bột thu được bằng cách nghiền hạt ngũ cốc, rễ, hạt hoặc hạt giống, chủ yếu được dùng trong làm bánh

Add two cups of flour to the mixing bowl.

Cho hai cốc bột mì vào bát trộn.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error