D
Dicread
HomeDictionaryFflour

flour

bột、bột mì
[U] Không đếm được

Thut ngnày gi lên bu không khí khô ráo và đầy bi phn trong mt tim bánh hoc trong tthc phm. Nó ám chmt nguyên liu thô, cơ bn, cn có tác nhân kích thích như nước hoc nhit độ để chuyn hóa thành mt sn phm rn và có thể ăn được. Tuy dù thường được liên tưởng đến lúa mì, nhưng hin nay tnày bao hàm cnhiu la chn thay thế không cha gluten. Tnày mang sc thái trung tính, thiên vcông dng, tp trung vào đặc tính vt lý là mt loi bt mn hơn là hương vca thành phm cui cùng.

Được dùng để chỉ chính loại bột như một chất khối, ví dụ như khi bạn mua một túi bột.

Ý nghĩa

Danh từbột

Loại bột thu được từ việc nghiền hạt ngũ cốc, rễ, hạt hoặc hạt giống, chủ yếu được dùng trong làm bánh

"Add two cups of flour to the mixing bowl."

Cho hai cốc `flour` vào bát trộn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error