D
Dicread
HomeDictionaryCcuisine

cuisine

ẩm thực
Danh từ
Số nhiều: cuisines

cuisine không chỉ đơn thun là "thc ăn" hay "món ăn", mà nó mang hàm ý vmt hthng nghthut nu nướng, bao gm các kthut, nguyên liu đặc trưng và truyn thng văn hóa ca mt quc gia hoc vùng min. Trong khi food là mt tchung chmi thcó thể ăn được, cuisine gi lên stinh tế, phong cách và bn sc văn hóa. Ví dụ, khi nói vVietnamese cuisine, người ta không chnói đến các món ăn cthmà là toàn btinh hoam thc Vit Nam vi scân bng gia âm và dương, các loi gia vị đặc trưng như nước mm.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia cuisine vi dish hoc food. Để sdng chính xác, cn lưu ý:

food: Tbao quát nht, chthc phm nói chung. (Ví dụ: healthy food - thc phm lành mnh).
dish: Chmt món ăn cthể, mt đĩa thc ăn đã được chế biến. (Ví dụ: Pho is a famous Vietnamese dish - Phlà mt món ăn Vit Nam ni tiếng).
cuisine: Chphong cáchm thc tng thca mt vùng hoc mt trường phái. (Ví dụ: French cuisine is known for its sophistication - Ẩm thc Pháp ni tiếng vi stinh tế).

Ngcnh sdng và lưu ý

cuisine thường được dùng trong các văn bn trang trng, các bài đánh giá nhà hàng, sách hướng dn du lch hoc khi tho lun vvăn hóa. Tnày cũng có thdùng để chphong cách nu ăn ca mt đầu bếp hoc mt cơ skinh doanh cthể (ví dụ: the hotel's cuisine).

Mt sai lm phbiến là sdng cuisine để chmt ba ăn đơn lẻ. Bn không nên nói "I cooked a cuisine for dinner", thay vào đó hãy dùng "I cooked a dish" hoc "I prepared a meal". cuisine luôn mang tính khái quát và hthng hơn là mt thc thvt lý đơn ltrên bàn ăn.

Ý nghĩa

Danh từẩm thực

Một phong cách hoặc phương pháp nấu ăn, đặc biệt là đặc trưng cho một quốc gia, vùng miền hoặc cơ sở kinh doanh cụ thể

The restaurant specializes in authentic Thai cuisine.

Nhà hàng này chuyên về ẩm thực Thái Lan chính thống.

Ví dụ

The restaurant specializes in authentic Thai cuisine.

Nhà hàng này chuyên về ẩm thực Thái Lan chính thống.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error